| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Suy nghĩ về toàn cầu hóa : Khảo luận ngắn dành cho những ai còn do dự trong việc ủng hộ hay phản đối toàn cầu hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
327.17 CH-A
|
Tác giả:
Charles - Albert Michalet, Trương Quang Đệ (dịch) |
Cuốn sách này viết về một số cách tiếp cận mới về toàn cầu hóa; Cấu hình liên- quốc gia; Cấu hình đa- quốc gia; Sự toàn thắng của tổng thể; Tổng...
|
Bản giấy
|
|
250 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495 MA-Q
|
Tác giả:
Mai Lý Quảng, Đỗ Đức Thịnh, Nguyễn Chu Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ C
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch bền vững tại Vườn quốc gia Bạch Mã
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Khánh Linh; GVHD: Nguyễn Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phong tục tập quán các nước trên thế giới : Trần Thanh Liêm, Chu Quang Thắng, Hoàng Văn Tuấn, Lê Duyên Hải, Phạm Trung Nghĩa, Trịnh Dương Lê
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390 PHO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý các dự án vay vốn thuộc quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LU-H
|
Tác giả:
Lương Minh Hải, TS. Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ quốc gia - Oral Exams A - B - C Levels : Dùng cho các kì thi CCQG tiếng Anh của Bộ giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.076 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Thị Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ B
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ A
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đông Phong, Nguyễn Văn Sơn, Ngô Thị Ngọc Huyền, Quách Thị Bữu Châu |
Cuốn sách này giới thiệu về toàn cầu hóa, sự khác biệt giữa các quốc gia về kinh tế chính trị; văn hóa và một số lý thuyết thương mại quốc tế...
|
Bản giấy
|
||
Tên các nước và địa danh trên thế giới : Ạnh - Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 VI-A
|
Tác giả:
Việt Anh, Quang Hùng |
Tài liệu cung cấp tên các nước và các địa danh trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Almanac Văn Hóa Thế Giới 2002 - 2003
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.03 VI-A
|
Tác giả:
Việt Anh, Hồng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|