| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS.KTS. Ngô Huy Huỳnh |
Khái niệm về Thức như mối liên kết nội tại giữa các chi tiết trang trí, hình khối, khuôn khổ kiến trúc. Các Thức La Mã, Hy Lạp, Phục hưng trong...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Harry Collis, Mario Risso |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Diệu |
bao gồm những từ phổ thông, các từ kho học tự nhiên xã hội
|
Bản giấy
|
||
Poverty, Social services, and safety nets in VietNam
Năm XB:
1997 | NXB: The World Bank
Từ khóa:
Số gọi:
362.5809597 PR_N
|
Tác giả:
Prescott, Nicholas M. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh Tập 3
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đăng Bình. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử triết học phương Đông . Tập 1 - 5 : : Triết học Trung hoa cận đại /
Năm XB:
1997
Từ khóa:
Số gọi:
181.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Thục. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lích sử triết học phương động
|
Bản giấy
|
|
Functions of English : các chức năng của tiếng anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TO-N
|
Tác giả:
Tố Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Getting to VES : Để đạt được thỏa thuận /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Xuân Dũng, Nguyễn Hồng Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Thống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trích giảng văn học Mỹ Book II : A College - level literature course /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|