| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế vi mô trong nền kinh tế chuyển đổi
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.5 PH-L
|
Tác giả:
PGS. TS. Phạm Vũ Luận ; TS. Neva Goodwin |
Điều kiện của hoạt động kinh tế; kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam sự khác nhau của các hệ thông kinh tế, các điều kiện sản...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Việt Nam 2001 : Viet Nam's economy in 2001 /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.597 KIN
|
Tác giả:
Viên nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương |
19 bài viết về các nội dung: tổng quan kinh tế xã hội Việt Nam, quản lý kinh tế vĩ mô, phát triển hệ thống các loại thị trường và tổng kết phát...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Việt Nam năm 2011. Kiềm chế lạm phát và ổn định kinh tế vĩ mô
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 KIN
|
Tác giả:
Nguyễn Kế Tuấn (chủ biên), Ngô Thắng Lợi, Lê Quốc Hội... |
Giới thiệu về tình hình thực hiện nhiệm vụ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam. Tình hình thực hiện nhiệm vụ kiềm chế lạm phát, hạn chế nhập siêu,...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Việt Nam năm 2012 : Ổn định kinh tế vĩ mô và thúc đẩy tái cơ cấu kinh tế /
Năm XB:
2013 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.9579 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Kế Tuấn chủ biên |
Tình hình thực hiện nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế và ổn định kinh tế vĩ mô năm 2012: tình hình triển khai thực hiện các nhiệm vụ trong tâm...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Việt Nam thực trạng nhìn dưới góc độ doanh nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.9597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam : Thực trạng, xu thế và giải pháp /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 LE-H
|
Tác giả:
PTS. Lê Mạnh Hùng |
Đánh giá chung về tình hình kinh tế xã hội Việt Nam trong những năm đổi mới đặc biệt là 5 năm 1991-1995, đi sâu vào một số ngành và lĩnh vực hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam 2002 kế hoạch 2003 - tăng trưởng và hội nhập = Vietnam socio - economic of 2002 plan of 2003 - integrate and growth
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Bùi Mạnh Hùng |
Cuốn sách đề cập đến các vấn đề cơ bản liên quan đến kinh tế ngành xây dựng trong nền kinh tế thị trường. Vai trò đặc điểm của ngành công nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế, pháp luật về đầu tư quốc tế và những vấn đề đặt ra với Việt Nam khi gia nhập WTO : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
382 NG-H
|
Tác giả:
Ths. Nguyễn Vũ Hoàng |
Khái quát chung về môi trường đầu tư quốc tế và pháp luật về đầu tư quốc tế; Trình tự và thủ tục đầu tư quốc tế; Hình thức đầu tư quốc tế; Chuyển...
|
Bản giấy
|
|
Kinh thánh về nghệ thuật bán hàng : Nguồn kiến thức đầy đủ nhất về cách thức bán hàng hiệu quả /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 GI-J
|
Tác giả:
Jeffrey Gitomer; Thanh Tùng, Thu Huyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
|
The purpose of this book has been to collect in one volume contributions from several researchers and pioneers of AI that cover a relatively wide...
|
Bản giấy
|
||
Knowledge modeling & expertise transfer : Proceedings of the first International Conference on Knowledge Modeling & Expertise Transfer, Sophia-Antipolis, French Riviera, France, April 22-24, 1991 /
Năm XB:
1991 | NXB: IOS Press
Từ khóa:
Số gọi:
006.3 HE-A
|
Tác giả:
Herin-Aime, D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|