| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật dạy học trong đào tạo theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2012 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Từ khóa:
Số gọi:
378.597 DA-H
|
Tác giả:
PGS.TS Đặng Xuân Hải |
Giới thiệu một số vấn đề cơ bản cần nhận thức khi triển khai quá trình dạy học. Phương pháp đào tạo theo học chế tín chỉ và dạy học phù hợp với học...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Tiến Tùng, Trần Tiến Dũng, Thái Thanh Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật điều chỉnh trường khí vào nhà: Correction technology for air field to houses: Thuật hoá giải phong thuỷ nhà
Năm XB:
2011 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
728 NG-Đ
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Đích |
Giới thiệu các biện pháp cụ thể để điều chỉnh và hoá giải trường khí trong nhà bằng giải pháp tụ khí và dẫn khí, bố cục hệ cửa, điều chỉnh bàn thờ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Người dịch: ThS. Lê Hải Sâm, Phạm Lê Phát Toàn, Đàm Xuân Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Kỹ thuật điều khiển
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật định tuyến trong mạng hình lưới không dây WMN
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hoàng Anh; GVHD: TS. Hoàng Trọng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tần số trực giao ofdm trong truyền hình số mặt đất dvb - t2
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; GVHD: Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tần số trực giao OFDM trong truyền hình số mặt đất DVB-T2
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật hệ thống công nghệ hoá học Tập 1 / : Cơ sở mô hình hoá các quá trình công nghệ hoá học. /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuyển. |
Tài liệu giới thiệu các chuyên đề về công nghệ hóa học, các quá trình công nghệ hóa học.
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lắp rắp, sửa chữa và bảo quản máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.0288 PH-L
|
Tác giả:
Phạm, Thanh Liêm. |
Cấu trúc cơ bản, kĩ thuật lựa chọn và lắp ráp máy tính: Các bộ phận chính của máy tính, các chỉ tiêu kĩ thuật khi lựa chọn máy tính, quy trình lắp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đặng Quế Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật lập trình c++
|
Bản giấy
|
||
KỸ THUẬT LẬP TRÌNH CƠ SỞ VỚI NGÔN NGỮ C/C++
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
000 D-L
|
Tác giả:
Dương,Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lập trình cơ sở với ngôn ngữ C/C++
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long, TS. Trương Tiến Tùng |
Nội dung gồm 6 chương bao gồm tổng quan về kỹ thuật lập trình, ngôn ngữ lập trình C/C++, cấu trúc lệnh trong lập trình, phương pháp lập trình có...
|
Bản giấy
|