| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Karen Robards; Sóng Vàng, Thanh Tuyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế hoạch hóa ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
306.4 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán các khoản thu tại Bảo hiểm xã hội Huyện Mường Lát Tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Hồng Sơn; NHDKH PGS.TS Phạm Thị Bích Chi |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu:
- Hệ thống hoá và làm rõ thêm một số vấn đề lý luận cơ bản về bảo hiểm xã hội...
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán hoạt động thu - chi tại Bảo hiểm xã hội Huyện Ngọc Lặc
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Sơn Thủy; NHDKH PGS.TS Phạm Quang |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Trên cơ sở hệ thống hóa cơ sở lý luận và phân tích thực trạng công tác kế toán hoạt động thu - chi tại cơ...
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán thu chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế tại bảo hiểm xã hội huyện Thọ Xuân Tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2018-2019
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-L
|
Tác giả:
Lê Văn Lợi; NHDKH PGS.TS Nguyễn Phú Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán thu chi bảo hiểm y tế tại Bảo hiểm xã hội Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Khắc Thành; NHDKH PGS.TS Phạm Thị Bích Chi |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu:
- Hệ thống hoá và làm rõ thêm một số vấn đề lý luận cơ bản về kế toán thu chi...
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán thu, chi bảo hiểm xã hội quận Ba Đình
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Tuyết; GVHD: TS. Bùi Thị Ngọc |
Hệ thống hoá và làm rõ một số vấn đề lý luận cơ bản về bảo hiểm xã hội và kế toán hoạt động thu - chi tại các đơn vị BHXH. Nghiên cứu và đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra kinh tế xã hội gia đình 1994 - 1997 / : Results of the socio-economic survey of households 1994-1997. /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm 2 phần: Đời sống dân cư. giáo dục, y tế, nhà ở và đầu tư tích lũy
|
Bản giấy
|
|
Khai thác lễ hội phục vụ mục đích du lịch tỉnh Hà Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngọc; GVHD: GS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo cứu về lễ hội Hát Dậm : = Quyển Sơn /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
394.26959737 LE-B
|
Tác giả:
Lê Hữu Bách |
Trình bày khái quát về lịch sử, đặc điểm văn hoá của làng Quyển Sơn (Hà Nam). Quy trình lễ hội, đặc điểm diễn xướng của lễ hội Hát Dậm Quyển Sơn....
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát đánh giá giai đoạn khơi mào của vận hành hệ thống xử lý nước thải sản xuất bia dùng công nghệ kị khí kết hợp hiếu khí
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Như Giang, GVHD: TS. Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát quá trình sinh tổng hợp Enzym Fibrenaza bởi chủng Bacillus Subtilis NT5 và thu hồi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Ninh, GVHD: TS.Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|