| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điều chế thời gian xung hỗn loạn đa biểu tượng trong thông tin số
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng; PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thiết kế hệ thống hỗ trợ sóng di động trong tòa nhà cao tầng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Văn Tam; GVHD Th.S Đặng Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng tiêu chuẩn Châu Âu thế hệ thứ 2 (DVB-S2) vào truyền hình số ở Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Sơn Tùng; PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ OFDM và ứng dụng trong truyền hình số mặt đất DVB-T2
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Văn Chiến; PGS.TS Nguyễn Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cơ sở pháp lý và thực tiễn bảo vệ chủ quyền của Việt Nam của Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341 DA-P
|
Tác giả:
Đào Hoàng Bích Phương, GVHD: TS. Nguyễn Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on syntactic and semantic features of English motion verbs in comparison with the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-B
|
Tác giả:
Phan Thị Thanh Bình; Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ truyền dẫn quang không dây FSO và khả năng ứng dụng trong mạng truyền tải truy nhập băng rộng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Giang; GVHD TS Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh Hiến pháp các quốc gia Asean : Sách chuyên khảo
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.5902 TO-H
|
Tác giả:
Đại học Luật Hà Nội - TS. Tô Văn Hòa |
Cuốn sách gồm 8 chương:1.Khái quát về đất nước và hoàn cảnh ra đời của Hiến pháp hiện hành các quốc gia Asean.2.Hình thức, cấu trúc nội dung, tính...
|
Bản giấy
|
|
Ngay bây giờ hoặc không bao giờ : 23 thói quen chống lại sự trì hoãn /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Số gọi:
155.2 SC-S
|
Tác giả:
S.J.Scott, Minh Minh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng và kiểm thử hệ thống quản lý, phân phối nội dung số
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Tâm, Nguyễn Văn Tiến; GVHD:TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa truy vấn trong cơ sở dữ liệu phân tán
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-L
|
Tác giả:
Lê Quang Lâm; TS Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian Người Việt, góc nhìn so sánh
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.09597 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thu Hoạch |
Tuyển chọn các bài nghiên cứu của tác giả về văn hoá dân gian người Việt như văn hoá Việt Nam trong mối quan hệ với văn hoá Ấn Độ và văn hoá Trung...
|
Bản giấy
|