| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Standard Handbook of Audio and Radio Engineering
Năm XB:
2004 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
621.389 WH-J
|
Tác giả:
Jerry Whitaker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những âm mưu hủy diệt Bill Gates : The Plots to Destroy Bill Gates /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.47 NHU
|
Tác giả:
Ban biên dịch First News - nhóm cộng tác viên Hà Nội; Mạnh Kim...hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các hệ thống thông tin quản lý : Giáo Trình Dành Cho Sinh Viên Ngành Quản Lý Văn Hóa /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Văn hóa Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
003 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn, Phan Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các công nghệ đào tạo từ xa và học tập điện tử (E-learning)
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thanh Giang (ch.b.), Chu Quang Toàn, Đào Quang Chiểu |
Đề cập chi tiết về phương thức đào tạo từ xa ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào công tác giáo dục, đào tạo từ xa như: Qua bảng Audio,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Giới thiệu những kỹ năng thực hành trong việc phân tích và thiết kế một hệ thống thông tin quản lý. Trình bày những khái niệm cơ bản về hệ thống và...
|
Bản giấy
|
||
Understanding Open Source and Free Software Licensing
Năm XB:
2004 | NXB: O'Reilly
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 LA-A
|
Tác giả:
Andrew M. St. Laurent |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn quốc tế ISO 14000 : Chứng chỉ hệ thống quản lí môi trường /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
50 KI-N
|
Tác giả:
Kim Thúy Ngọc, Trần Nguyệt Ánh, Nguyễn Tùng Lâm |
Cuốn sách này nhằm giúp các doanh nghiệp Việt Nam hiểu rõ hơn về Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 và cách thức triển khai xây dựng hệ thống quản lí môi...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống viễn thông /. Tập 2 /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 TH-N
|
Tác giả:
PGS.TS. Thái Hồng Nhị, TS. Phạm Minh Việt. |
Giới thiệu các hệ thống thông tin hiện hữu bao gồm: Hệ thống truyền thanh, hệ thống chuyển mạch, hệ thống thông tin di động, thông tin quang học,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Grigore C. Burdea |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ thông tin và nền giáo dục trong tương lai
Năm XB:
2003 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 WEN
|
Tác giả:
Sayling Wen, TS. Ngô Diên Tập dịch |
Việc cải thiện các phương pháp giáo dục kiến thức cơ bản, động lực đằng sau việc cải cách giáo dục
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597099 QUY
|
|
Tài liệu cung cấp cac thông tin về Quy định pháp luật về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật điện thoại qua IP và Internet : IP telephony & internet telephony /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.385 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Trọng Minh, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan về PSTN và so sánh với việc truyền thoại qua IP; Hệ thống điện thoại doanh nghiệp; Cơ sở báo hiệu điện thoại..
|
Bản giấy
|