| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đăng Hạc ; Nguyễn Quốc Trân |
Giới thiệu hệ thống phương pháp hạch toán kế toán tổ chức công tác hạch toán kế toán....
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở thủ đô Hà Nội trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
306.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Chức (Ch.b), Vũ Khiêu, Trần Văn Bính |
Cuốn sách gồm 2 phần, giới thiệu những vấn đề chung và cụ thể về xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở Thủ đô Hà Nội trong...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử xây dựng đô thị cổ đại và trung đại phương Tây
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
711 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nguyên tắc cơ bản xây dựng tour mới và thực tế áp dụng để xây dựng WENDY HALONG TOUR cho khách du lịch Nhật Bản của công ty OSC TRAVEL : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Chiến; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Những nguyên tắc cơ bản xây dựng tour mới và thực tế áp dụng để xây dựng WENDY HALONG TOUR cho khách du lịch Nhật Bản của công ty OSC TRAVEL
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch phát triển mạng viễn thông
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3821 QUY
|
Tác giả:
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, Viện kinh tế bưu điện, Nguyễn Thị Minh Huyền hiệu đính. |
Lý thuyết lưu lượng cho việc lập qui hoạch; Nghiên cứu kinh tế cho xây dựng qui hoạch; Quá trình lập kế hoạch...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Patricia M.Hillebrandt |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lí thuyết kinh tế và công nghiệp xây dựng
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế gia công lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1834 THI
|
|
Gồm 5 tiêu chuẩn nhà nước về thiết kế lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép. TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh cho người làm kiến trúc và xây dựng :
Năm XB:
2000 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Công Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nhà ở theo địa lý, thiên văn dịch lý
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
690 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tam |
Những kiến thức cơ bản về phong thuỷ và ứng dụng luật phong thuỷ trong xây dựng nhà cửa. Khái quát về Kinh Dịch. Cách chọn hướng nhà, chọn ngày...
|
Bản giấy
|
|
Máy sản xuất vật liệu và cấu kiện xây dựng
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
681.7671 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Tài Ngọ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về máy sản xuất vật liệu và cấu kiện xây dựng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|