| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao kết hợp đồng trong kinh doanh và thực tiễn áp dụng tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hằng, GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo phường nhà tơ đại hàng Kẻ Lứ - Yên Lý
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
781.62009597 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Nghĩa Nguyên s.t., giới thiệu ; Dịch: Tăng Gia Tăng, Nguyễn Thị Lâm |
Tìm hiểu bản phả của tộc giáo phường Kẻ Lứ - Yên Lý thuộc xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; tổ chức, hoạt động và vai trò của giáo phường...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm danh sách các nhà giáo, nhà khoa học tiền bối được phong tặng chức danh giáo sư thời kỳ đầu và giới thiệu chân dung, khái quát tiểu sử, quá...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Văn Lê |
Cuốn sách này giới thiệu 14 bài làm về giao tế nhân sự và giao tiếp phi ngôn ngữ, có nhiều minh họa sống động trong cuộc sống, trong kinh doanh...
|
Bản giấy
|
||
Giao thức định truyến trong mạng cảm biến không dây
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giao thức định tuyến trong mạng cảm biến không dây
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp bất kỳ ai : 101 cách nâng cao kỹ năng giao tiếp /
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
153.6 CON
|
Tác giả:
Jo Condrill, Bennie Bough; Bạch Trà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp chuyên nghiệp để bán hàng thành công
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.86 MA-K
|
Tác giả:
Mạc Hạo Kiệt; Thu Trần (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp đồ họa kỹ thuật xây dựng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 Đ. V. C
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim, Dương Tiến Thọ |
Cuốn sách này gồm có 3 phần. Phần 1: từ chương 1 đến chương 3, trình bày những kiến thức cơ bản về đồ họa kỹ thuật. Phần 2: từ chương 4 đến chương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Peter E. Friedes, David H. Maister; Khánh Vân biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp Hoa - Việt : Xã giao - Du lịch - Ngoại thương/ 3500 câu /
Năm XB:
2004 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 CH-T
|
Tác giả:
Chú Quang Thắng, Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp Hoa Việt trong du lịch và thương mại
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêmc(chủ biên), Chu Quang Thắng, Trần Trà My |
Cuốn sách bao gồm: ngữ âm tiếng Trung Quốc; những bài đàm thoại mang chủ đề du lịch thương mại trong đó mỗi bài gồm các phần như sau: câu mẫu, bài...
|
Bản giấy
|