| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ghép kênh theo chuẩn Sonet của Mỹ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Anh Tiến; GVHD PGS.TS Lê Nhật Thăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu truy vấn tối ưu cơ sở dữ liệu phân tán và ứng dụng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 VU-T
|
Tác giả:
Vương Thu Trang; TS Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ mức Logic và ứng dụng phát triển hệ thống quản lý điểm tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 UN-H
|
Tác giả:
Ứng Hoàng Hải; TS Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
TCVN ISO 9000:2015 : Hệ thống quản lý chất lượng - cơ sở và từ vựng
Năm XB:
2015
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 TIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some suggestions to improve listening sub-skills for the third-year students at Faculty of English, HOU
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Trung; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hiện pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất từ thực tiễn Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Hòa Thuận; PGS.TS Đinh Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán và ứng dụng vào bài toán quản lý hồ sơ sinh viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tiến Dũng; TS Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tang ca của người Hmôngz Sa Pa - Dẫn dịch thành 2 thứ tiếng Hmôngz - Việt
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
393.9309597 GI-G
|
Tác giả:
Giàng Seo Gà |
Giới thiệu qua các tên gọi, nội dung ý nghĩa, tầm quan trọng của bài tang ca (kruôz cêr) của người Hmôngz
|
Bản giấy
|
|
Kho tàng truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.20959749 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong. |
Bước đầu tìm hiểu truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế như: truyện cổ dân tộc Pa Cô, truyện cổ Pa - Hi và truyện cổ dân tộc Cơ Tu
|
Bản giấy
|
|
Bản đồ tư duy trong công việc : Công cụ tư duy đang được hơn 250 triệu người trên thế giới sử dụng /
Năm XB:
2015 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
153.4 BU-T
|
Tác giả:
Tony Buzan ; Alpha Book (biên soạn); Hải Hà, Hồng Hoa (hiệu đính) |
Giới thiệu về bản đồ tư duy. Trình bày vai trò và cách sử dụng bản đồ tư duy trong học tập, phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề trong công việc.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các phương pháp nâng cao dung lượng và vùng phủ sóng mạng 3G
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Đình Dũng; GVHD TS Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đột biến kháng RIFAMPICIN và ISONIAZID của MYCOBACTERIUM TUBERCULOSIS bằng phương pháp GENOTYPE MTBDRplus
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhạn; TS Nguyễn Văn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|