| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Long; GVHD: Võ Đại Quang |
The thesis “A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships” attempts to investigate syntactic...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian người Dao tuyển : Khảo sát, giới thiệu /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
390.089959780597167 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình địa hình quân sự : Dùng cho đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
623.710711 KI-H
|
Tác giả:
ThS Kiều Hữu Hải |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về bản đồ địa hình; phương tiện chỉ huy; các phép đo ở trên bản đồ; xác định toạ độ, chỉ thị mục tiêu; sử dụng bản...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý tài sản tại VNPT Software
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 TR-L
|
Tác giả:
Trần Diệu Linh; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sức mạnh niềm tin
Năm XB:
2017 | NXB: NXB TP Hồ Chí Minh; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt
Số gọi:
131 BR-C
|
Tác giả:
Claude M. Bristol; Vương Bảo Long dịch |
Đưa ra những bí quyết tạo nguồn cảm hứng, có sức mạnh và niềm tin vào chính mình để đạt được thành công trong cuộc sống
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường đô thị Hà Nội trong điều kiện hội nhập : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-L
|
Tác giả:
ĐInh Hòa Lan; GVHD: PGS.TS. Bùi Huy Nhượng |
Nghiên cứu những lý luận chung về nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội trong điều kiện hội nhập, trên cơ sở...
|
Bản giấy
|
|
A study of idioms by animals in English and Vietnamese from component perspective
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nga; GVHD: Đặng Nguyên Giang |
This thesis aims at analyzing the structural and semantic components of idioms by animals in English and Vietnamese. It is conducted with the hope...
|
Bản giấy
|
|
The Peter F. Drucker reader : Selected articles from the father of modern management thinking /
Năm XB:
2017 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658 DR-P
|
Tác giả:
Drucker, Peter F. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về truyện cổ tích loài vật Việt Nam : Nghiên cứu /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục học : : Dùng cho đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
370.711 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Chung (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử hệ thống quản lý kinh doanh BMS của công ty Hải Tiến
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực làm việc cho cán bộ công chức Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: QUản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phú; GVHD: PGS.TS. Vũ Thị Mai |
.
|
Bản giấy
|