| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam Quyển 4 : Dân ca trữ tình sinh hoạt /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị An. |
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt của các dân tộc thiểu số Việt Nam, thể hiện tình yêu lứa đôi, quan hệ xã hội
|
Bản giấy
|
|
Giao kết hợp đồng trong kinh doanh và thực tiễn áp dụng tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hằng, GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sự biểu hiện MIRACULIN tái tổ hợp ở một số dòng rẽ tơ thuốc lá chuyển gen
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Hảo; TS Phạm Bích Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tập quán ăn uống của người Tày vùng Đông Bắc Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.12095971 MA-D
|
Tác giả:
Ma Ngọc Dung |
Giới thiệu đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội và nguồn lương thực thực phẩm của người Tày vùng Đông Bắc Việt Nam. Trình bày món ăn, đồ uống, thức...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử quan hệ quốc tế : Sách tham khảo nội bộ /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.09 DE-A
|
Tác giả:
Bogaturov Aleksey Demofenovich, Averkov Viktor Viktorovich ; Đặng Quang Chung dịch ; Lê Đức Mẫn h.đ. |
Trình bày các vấn đề về sự hình thành và những mẫu thuẫn của hệ thống lưỡng cực; các giai đoạn đầu tiên và giai đoạn thứ hai của tình trạng ổn định...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế và bảo mật Website bán hàng trực tuyến
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thịnh; Tạ Quang Tùng; GVHD Th.S Quách Thị Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Văn Lâu |
Giới thiệu sơ lược về từng con giáp. Tìm hiểu về quan niệm dân gian, truyền thuyết, văn hoá dân gian cũng như các thành ngữ, tục ngữ nói về 12 con...
|
Bản giấy
|
||
A study on linguistic features of food and drink advertising slogans in English and Vietnamese
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Xuân; GVHD: Trần Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Graph Theory : undergraduate mathematics /
Năm XB:
2015 | NXB: World Scientific Publishing Company
Từ khóa:
Số gọi:
511.5 KO-K
|
Tác giả:
Khee Meng Koh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hợp đồng thuê nhà ở - lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, GVHD: ThS. Phạm Hùng Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
John C.Maxwell |
Giới thiệu 21 nguyên tắc giúp bạn nâng cao và hoàn thiện trình độ mỗi ngày để trở thành nhà lãnh đạo thành công: khả năng lãnh đạo quyết định cấp...
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và đánh giá hiệu năng của chuyển giao dọc cho các mạng vô tuyến thế hệ sau
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-C
|
Tác giả:
Trần Mạnh Cường; TS Hồ Khánh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|