| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam Tập 8, Vật liệu xây dựng và sản phẩm cơ khí xây dựng - Xi măng, vôi, thạch cao - Cốt liệu xây dựng - Gốm sứ xây dựng - Bê tông, hỗn hợp bê tông - Gỗ - Vật liệu lợp - Vật liệu chịu lửa - Chế phẩm xây dựng - Sản phẩm gốm sứ - Sản phẩm cơ khí xây dựng : Proceedings of Vietnam construction standards /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0218 TUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng,. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 270 kiểu nhà có diện tích xây dựng dưới 200m2 : Giới thiệu cảnh trí kiến trúc, đặc điểm và chi tiết bản vẽ, hướng dẫn đổi đơn vị /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
728.88 TO-H
|
Tác giả:
Tống Phước Hằng, Nguyễn Hữu Hướng |
Cuốn sách giới thiệu các kiểu nhà thông thường cũng như hiện đại, cầu kỳ, giới thiệu cảnh trí kiến trúc, đặc điểm chi tiết bản vẽ và hướng dẫn đổi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ xây dựng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quy chuẩn xây dựng việt nam
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ xây dựng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quy chuẩn xây dựng việt nam
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Đức Tiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thiết kế 200 kiểu nhà hiện đại : Giới thiệu tổng thể kiến trúc - bản vẽ chi tiết - hướng dẫn đổi đơn vị /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
690 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu bê tông cốt thép : Phần kết cấu nhà cửa /
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
624.18341 KET
|
Tác giả:
GS.PTS. Ngô Thế Phong, PTS. Lý Trần Cường, PTS. Trịnh Kim Đạm, PTS. Nguyễn Lê Ninh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng gió, mạch nước, thế đất trong nghệ thuật kiến trúc, xây dựng nhà ở
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
624 VU-D
|
Tác giả:
Vương Ngọc Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Donald S.Barrie; Boyd C.Paulson, JR; Đỗ Văn Toản, Đỗ Hữu Thành. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Căn bản Tiếng Anh cho người làm kiến trúc & xây dựng : Basic English for architects and constructors /
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
428 TO-H
|
Tác giả:
Tống Phước Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : Dịch từ bản tiếng Nga /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 SUL
|
Tác giả:
W. Sullo |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|