| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tục tắt đèn đêm hội Giã La : Tìm hiểu truyền thống văn hoá làng một số địa phương tiêu biểu ở Hà Tây /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.26959731 YE-G
|
Tác giả:
Yên Giang |
Tìm hiểu về lễ tục, lễ hội cổ truyền, làng văn, làng nghề ở một số làng ở Hà Tây: đền và truyền thuyết, lễ hội đền Khánh Xuân, tục bó mo và cướp...
|
Bản giấy
|
|
A study on advice-giving in English with reference to the VietNamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thanh Huyen; GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi năng lực Hán ngữ Tập 3 : Thi trình độ Hán ngữ (cấp 3), HSK tuyển tập đề thi mẫu /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 LU-V
|
Tác giả:
Lưu Vân (Chb), Thạch Bội Chi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô phỏng hệ thống thông tin quang ghép kênh bước sóng mật độ cao
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Kiên; GVHD: PGS.TS. Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống việt nam Quyển 2 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
680.09597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phinh Chu, Yên Giang, Đặng Hiển... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về nghề chế tác đá, nghề sơn mài và một số nghề thủ công truyền thống như: Nghề đồi mồi, nghề ren, lược sừng, làm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Y Linh |
Tìm hiểu nghi lễ hầu bóng trong thế giới tâm linh của người Việt. Giới thiệu về cung văn và điện thần, hầu bóng giai đoạn từ năm 1986 - 1989, âm...
|
Bản giấy
|
||
Life lessons from family vacations : trips that transform /
Năm XB:
2015 | NXB: Taylor Trade Publishing
Số gọi:
790.1 TO-R
|
Tác giả:
Rick Tocquigny, with Carla Tocquigny. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on structural and semantic features of English idioms denoting "happiness" with reference to the vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyen Minh Phuong; GVHD: Nguyen Thi Thanh Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.59701702632 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần côn trùng trên cây vải thiều và nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái của sâu đo xanh hai sừng Thalassodes quadraria Guenee
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Huệ; TS Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Viện phim Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-O
|
Tác giả:
Phạm Kim Oanh; TS Lê Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|