| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xác định một số điểm, tuyến du lịch phục vụ Seagames 22 ở Hà Nội và phụ cận
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Thanh Thủy; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xác định tỷ lệ nhiễm Escherichia coli O157:H7 trong thịt bò bán ở một số địa điểm tại Hà Nội, nghiên cứu sản xuất kháng thể đơn dòng đặc hiệu
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Thái Nguyên
Từ khóa:
Số gọi:
664.024 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Tâm; GVHD: 1. TS. Phạm Công Hoạt, 2. PGS.TS. Tô Long Thành |
Xác định được tỷ lệ nhiễm E. coli O157:H7 trong thịt bò bán ở một số địa điểm tại Hà Nội và đặc tính gây bệnh của vi khuẩn này để làm cơ sở cho...
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng câu lạc bộ sinh viên khoa Du lịch để cung ứng nhân viên thời vụ cho bộ phận tiệc của khách sạn Melia Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Xuân Giang; GVHD ThS Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng chiến lược kinh doanh tại công ty cổ phần sơn tổng hợp Hà Nội giai đoạn 2013 - 2017
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết Nhung, GVHD: Trương Đoàn Thể |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược Marketing trong doanh nghiệp thương mại nhỏ và vừa khu vực Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hưng, GVHD: Trần Thị Ngọc Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình du lịch cho tuyến du lịch Hà Nội - SaPa theo cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Hằng Nga; GVHD: TS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình du lịch làng nghề tới Huyện Thanh Oai - Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hạnh; GVHD Vũ Hương Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống các tiêu chí để đánh giá, thẩm định và công nhận cho các điểm mua sắm ở Hà Nội đạt chuẩn phục vụ khách du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết Nhung, Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 22000:2005 cho công ty mỳ ăn liền Hà Việt- Phú Xuyên- Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Vịnh, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý thực tập viên tại công ty TNHH Tester Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Oanh; GVHD: ThS. Phạm Công Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý trường mẫu giáo số 5 quận Ba Đình - Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Huy Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống tiêu chí nhằm đánh giá các nhà hàng đạt chuẩn phục vụ du lịch tại Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-V
|
Tác giả:
Phí Thị Hải Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|