| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán lưu chuyển hàng hóa tại Công ty cổ phần thiết bị công nghiệp và thương mại Trường Thành
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 MA-T
|
Tác giả:
Mai Đỗ Ngọc Trang, GVC. Nguyễn Quốc Trân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Khác biệt : Thoát khỏi bầy đàn cạnh tranh
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học xã hội; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 MO-Y
|
Tác giả:
Youngme Moon ; Dương Ngọc Lâm dịch |
Đưa ra những cách thức giúp các nhà kinh doanh trở lên nhạy bén hơn trong việc xét lại chiến lược kinh doanh, từ bỏ lối mòn để đi ngang, từ bỏ cạnh...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về các hình thức khuyến mại và thực tiễn thi hành trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Bằng Thương; TS Lê Đình Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
TOEFL preparation guide : test of English as a foreign language : /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PY-M
|
Tác giả:
Michael A. Pyle, Mary Ellen Munoz Page, Jerry Bobrow; Biên dịch: Lê Hiền Thảo, Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rừng thiêng ở mường Khủn Tinh
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959742 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hạc, Sầm Văn Bình |
Trình bày khái quát lịch sử, quá trình thiên di, địa bàn cư trú, những cuộc định cư, văn hoá, vai trò của rừng thiêng trong đời sống tâm linh,...
|
Bản giấy
|
|
Luật thi đua, khen thưởng năm 2003 sửa đổi, bổ sung năm 2005, 2009, 2013
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thi luật thơ lục bát trong Truyện Kiều
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 LY-T
|
Tác giả:
Lý Toàn Thắng |
Nghiên cứu về thi luật thơ lục bát với các vấn đề vần điệu, tiết điệu, nhịp điệu và việc kết hợp thanh âm trong Truyện Kiều
|
Bản giấy
|
|
Khóa Luận Tốt nghiệp : Một số giải pháp thu hút thị trường khách Nhật Bản tại khách sản INTERCONTINENTAL HANOI WESTLAKE /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thùy Dung; GVHD: Trương Sỹ Vinh |
Một số giải pháp thu hút thị trường khách Nhật Bản tại khách sản INTERCONTINENTAL HANOI WESTLAKE
|
Bản giấy
|
|
Truyện kể dân gian dân tộc thiểu số : Song ngữ Việt - Tày /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 TR-A
|
Tác giả:
Triều Ân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Patterson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lêng chết Khit Lêng : Sử thi M'nông /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 DI-K
|
Tác giả:
Hát kể: Điểu Klưt ; Trương Bi s.t. ; Điểu Kâu biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on syntactic and semantic features thinking verbs group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 H-N
|
Tác giả:
Hoàng Bích Nhung; GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|