| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Miễn trách nhiệm do vi phạm hợp đồng trong lĩnh vực thương mại theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Xuân Thắng; NHDKH: TS. Bùi Ngọc Cường |
Về tính cấp thiết của việc nghiên cứu đề tài:
Trong ba năm qua, đại dịch Covid-19 đã tác động mạnh mẽ đến mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã...
|
Bản điện tử
|
|
Miễn trách nhiệm hình sự theo pháp luật hình sự Việt Nam và thực tiễn thi hành tại quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Năm XB:
2022
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Miền xác định cấu hình phủ sóng và lựa chọn vị trí trạm gốc trong hệ thống thông tin di động thế hệ ba WCDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Trà, TS. Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Zhongzhi Shi, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mind-maping in improving vocabulary for Hanoi Open University's English freshmen
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-A
|
Tác giả:
Dang Tien Anh; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mind-maping strategies for learning English vocabulary: A case study at AMES English center
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Anh; GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mind-mapping in improving vocabulary for Hanoi Open University's English freshmen
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Tiến Anh; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mind-mapping strategies for learing English vocabulary: A case study at Ames English Center
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Anh; GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mind+machine : a decision model for optimizing and implementing analytics /
Năm XB:
2017 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 VI-M
|
Tác giả:
Marc Vollenweider |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jacob Cordeiro |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jesse Stay, Thomas Stay, Jacob Cordeiro |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|