| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xên xống hơng-kẻ khọ hướn (lễ xóa bỏ ghen tị và các loại xúi quẩy)
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.41 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại |
Trình bày khái niệm và khái quát đôi chút về một số lễ cúng xên của người Thái. Những người hành nghề làm mo một. Liệt kê một số loại xên ngày xưa...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật Chămpa - Câu chuyện của những pho tượng cổ
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
731.709597 NG-D
|
Tác giả:
Ngô Văn Doanh |
Giới thiệu về lịch sử và tiến trình của nghệ thuật điêu khắc Chămpa thông qua các pho tượng nổi tiếng, các pho tượng đang được thờ phụng trong các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quán Vi Miên; Lò Văn Lả (Sưu tầm, dịch, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyện cổ Thái. Tập 2 - Quyển 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên; Lò Văn Lả (Sưu tầm, giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian dân tộc Hrê Quảng Ngãi
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959753 NG-V
|
Tác giả:
Nga Ri Vê |
Khái quát về vị trí địa lý và những nét văn hoá tiêu biểu của dân tộc Hrê ở Quảng Ngãi, cụ thể về: Tín ngưỡng, luật tục, phong tục trong vòng đời...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thông Tuần (Sưu tầm, phân loại và nghiên cứu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thành ngữ - Tục ngữ Raglai Sanuak Yao - Sanuak Pandit Raglai
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.995922 SU-N
|
Tác giả:
Sử Văn Ngọc; Sử Thị Gia Trang (Sưu tầm, dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện cổ Thái. Tập 2 - Quyển 2 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên; Lò Văn Lả (Sưu tầm, giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
VMware vSphere powerCLI reference: Automating vSphere administration
Năm XB:
2016 | NXB: Sybex
Từ khóa:
Số gọi:
005.43 LU-D
|
Tác giả:
Luc Dekens |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Building citizenship: Civics and economics
Năm XB:
2016 | NXB: OH: McGraw-Hill Education
Số gọi:
323.0973 RE-R
|
Tác giả:
Remy, Richard C |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng độ đo tính mờ của đại số gia tử cho đánh giá các ràng buộc mềm vào bài toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền. Mã số V2016-20 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Phú Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|