| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tô Ngọc Thanh |
Fôn –clo là một bộ phận trong nền văn hóa của mỗi dân tộc, là một thực thể sống và là một yếu tố cấu thành của tổng thể nền văn hóa dân tộc, tài...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tô Ngọc Thanh |
Fôn –clo là một bộ phận trong nền văn hóa của mỗi dân tộc, là một thực thể sống và là một yếu tố cấu thành của tổng thể nền văn hóa dân tộc, tài...
|
Bản giấy
|
||
Four communication skills in English
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 TR-N
|
Tác giả:
Trần Công Nhàn, ban biên dịch interation |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Front office management : Credit: 3 /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
647.940711 TR-P
|
Tác giả:
Ms.Tran Thu Phuong |
.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Leo Jones, Nguyễn Thành Yến (Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Fundamentals of human communication : Social science in everyday life /
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 DE-M
|
Tác giả:
Margaret H. DeFleur, Patricia Kearney, Timothy G. Plax, Melvin L. DeFleur |
Fundamentals of Human Communication presents the basic theoretical and practical concepts of the human communication process. DeFleur uses a...
|
Bản giấy
|
|
Fundamentals of Practical English Grammar
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ghe bầu Nam Trung Bộ và ghe xuồng Nam Bộ
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.09597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lợi |
Giới thiệu về dòng văn hoá ghe bầu, ghe xuồng dịch chuyển từ Trung Bộ vào Nam Bộ trong dòng chảy lịch sử văn hoá Việt Nam trên cả hai phương diện,...
|
Bản giấy
|
|
Ghe bầu trong đời sống văn hoá ở Hội An - Quảng Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Dân trí
Số gọi:
390.0959752 TR-A
|
Tác giả:
Trần Văn An |
Giới thiệu nguồn gốc và tên gọi ghe bầu dưới góc nhìn dân gian. Trình bày đặc điểm, hình dáng, cấu trúc ghe bầu và nghề buôn ghe bầu, đóng ghe bầu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Nguyễn Đức Thắng (Chủ biên) và các tác giả khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Gia công khuôn với Pro Engineer và Rapidform Xor
Năm XB:
2013 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
670.285 TR-T
|
Tác giả:
TrươnTrương Minh Trí, Phạm Quang Huy, Phạm Quang Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giá đất mới và những quy định tài chính về đất đai, nhà ở, xây dựng năm 2008
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 GIA
|
Tác giả:
Kim Thuý sưu tầm |
Quy định của Chính phủ về khung giá các loại đất; Quy định của Ủy ban nhân dân một số địa phương về giá đất năm 2008; Những quy định tài chính về...
|
Bản giấy
|