| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp nâng cao hoạt động bán hàng trực tuyến trong Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Du lịch Việt
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 GI-H
|
Tác giả:
Giang Thị Hoa; ThS Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng website bán hàng laptop cũ cho cửa hàng Laptop Minh Vũ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Liêm; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ IMS và ứng dụng triển khai các dịch vụ băng rộng trên mạng NGN IMS của VNPT
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoàng Nam; GVHD: TS. Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties and in Vietnamese into English movie translation and some suggested solutions
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Linh; Nguyễn Thị Kim Chi M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ thống giám sát trên nền camera IP
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Hoàng Hải;GVHDKH: PGS.TS. Phạm Văn Bình |
Nội dung luận văn nghiên cứu tổng quan về công nghệ giám sát dùng camera, trình bày cấu tạo đặc điểm của Camera và Camera IP; đi sâu nghiên cứu về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Triệu Quyết Tiến; GVHD: ThS. Quách Thị Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
An introduction to intercultural communication : identities in a global community
Năm XB:
2016 | NXB: SAGE,
Từ khóa:
Số gọi:
303 FR-J
|
Tác giả:
Fred E. Jandt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược phát triển du lịch cộng đồng tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Dũng; ThS Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on English news headlines
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Giang; Nguyễn Thị Thu Hương M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ truyền hình di động và ứng dụng trong truyền hình số mặt đất
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Đức Tùng; GVHDKH: PGS.TS. Phạm Ngọc Thắng |
-Mục đích nghiên cứu: Công nghệ truyền hình có vai trò rất quan trọng trong xã hội hiện nay. Ngày nay với sự hội tụ của công nghệ thì ngành công...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu Internet of things và khuếch đại sóng (RU)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Hải Linh; GVHD: TS. Lê Chí Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to break the ice in speaking English for the freshment at faculty of English, HOU
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng; Pham To Hoa M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|