| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The big pivot: Radically practical strategies for a hotter, scarcer, and more open world
Năm XB:
2014 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.4083 AN-W
|
Tác giả:
Andrew S. Winston |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mạng máy tính cho công ty AI&T
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chung, KS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Paul Mueller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The soft edge : Where great companies find lasting success /
Năm XB:
2014 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
658.4 KA-R
|
Tác giả:
Rich Karlgaard ; Foreword: Tom Peters ; Afterword: Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Luyện (Chủ biên), Ts. Phan Thị Anh Đào, TS. Bùi Thị Thanh Tình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lesson planning : Key concepts and skills for teachers
Năm XB:
2014 | NXB: Routledge; Taylor & Francis Group
Số gọi:
371.3028 SA-J
|
Tác giả:
Savage Jonathan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư thương mại và du lịch thân thiện Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hoa, GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng bảng tính/ Hệ QTCSDL trong công tác tài chính/ Kế toán của Khoa(trường)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Thị Dịu, ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Well designed : How to use empathy to create products people love /
Năm XB:
2014 | NXB: Havard Business review Press
Số gọi:
658.5 KO-J
|
Tác giả:
Jon Kollo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Melissa Culbertson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kế toán tài chính trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2013 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
657.9 DA-L
|
Tác giả:
GS.TS. Đặng Thị Loan |
Trình bày một số kiến thức cơ bản về hạch toán tài sản cố định, nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ, tiền lương, các khoản trích theo lương và tình...
|
Bản giấy
|
|
A study on the linguistic features of the discourse marker " but" and their vietnamese translation equivalents : Nghiên cứu về các đặc điẻm ngôn ngữ của dấu hiệu diễn ngôn " but" và những tương đương dịch thuật của chúng trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Duy Hanh, GVHD: Le Hung Tien |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|