| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình luật hôn nhân và gia đình
Năm XB:
2008 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
346.59701 NG-C
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Văn Cừ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men cồn Etylic từ rác thải sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-P
|
Tác giả:
Trần Trung Phong, GVHD : Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến hương thơm của chè xanh trong quá trình chế biến
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Thành, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn gây phá hủy nhiên liệu TC-1
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nguyệt, GVHD: Nguyễn Thu Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô - Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm, bài tập
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS.TS.Cao Thúy Xiêm, ThS.Nguyễn Thị Tường Anh |
Trình bày các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập của bộ môn kinh tế học vi mô dành cho khối ngành kinh tế: mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Trạch Thu; Kiến Văn, Phúc Quyên biên dịch |
Tổng quan về phong tục tập quán hôn nhân trong suốt chiều dài lịch sử từ cổ chí kim: lịch sử hôn nhân, hình thức hôn nhân, những hạn chế trong hôn...
|
Bản giấy
|
||
Thị trường ngoại hối và các giải pháp phòng ngừa rủi ro
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.45 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Kiều |
Gồm 4 phần: Lý thuyết; Các tình huống mô phỏng thực tế của các ngân hàng & doanh nghiệp; Bài tập đa dạng từ hoạt động thực tế và lời giải thực...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giới thiệu chung về cấu trúc dữ liệu và giải thuật; thiết kế và phân tích giải thuật, giải thuật đệ quy, cấu trúc mảng, đồ thị và cấu trúc phi...
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu ứng dụng vi sinh vật và vi tảo lam Spirulina để làm sạch nước thải theo định hướng sản xuất chất dẻo sinh học dùng cho công nghiệp ở làng nghề bún Phú Đô
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Huân, GVHD : TS. Đặng Diễn Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Trọng Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất bánh quy sữa, năng suất 5000 kg/ca
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn tâm, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất vi khuẩn Nitrat hóa nhằm sử dụng trong công nghệ xử lý nước ô nhiễm Amoni
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Lệ Thu, GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên, Hoàng Thị Phương Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|