| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc máy vi tình
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cấu trúc dữ liệu bằng ngôn ngữ C++ : Dùng cho sinh viên Đại học, Cao đẳng khoa Công nghệ thông tin /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-T
|
Tác giả:
Th.S Lê Xuân Trường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ý nghĩa và cấu trúc của ngôn ngữ
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
418.0072 CHA
|
Tác giả:
Wallace L. Chafe; Nguyễn Văn Lai dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
543.0858 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà. |
Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình học; Những ứng dụng phương pháp phổ hồng ngoại, tử...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc đàm thoại trong Anh ngữ : Với 150 tình huống giao tiếp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-V
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Gồm 150 tình huống giao tiếp, câu được cấu trúc bằng công thức. Hướng dẫn trả lời theo tình huống.
|
Bản giấy
|
|
Ý nghĩa và cấu trúc của ngôn ngữ
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 CH-W
|
Tác giả:
Wallace L. Chafe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc Anh văn và cách sử dụng : Luyện thi C/C Quốc gia A, B, C và thi vào các trường Đại học khoa ngoại ngữ /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc Câu Tiếng Anh : A Communicative Course Using Story Squares /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SH-T
|
Tác giả:
Sheehan Thomas, Nguyễn Thành yến ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
Bản giấy
|
|
Những lỗi thông thường trong tiếng Anh : Đối với người Việt Nam /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Những lỗi về văn phạm, cách dùng từ và cấu trúc câu anh ngữ - dịch Việt Anh.
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu phân tích thuật toán và phát triển phần mềm
NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|