| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang sử dụng giới từ Tiếng Anh : Dễ hiểu dễ nhớ đáp án chi tiết. Nâng cao kỹ năng viết câu tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thoa : |
Cuốn sách trình bày những điều cơ bản về giới từ, các bài tập bổ trợ có kèm đáp án giúp bạn đọc củng cố và tự kiểm tra lại kiến thức của mình
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng danh từ trong tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 MY-H
|
Tác giả:
Mỹ Hương ch.b. ; Đỗ Nhung h.đ.. |
Trình bày những điều cơ bản về danh từ. Giới thiệu 500 danh từ thông dụng với đầy đủ nghĩa, phiên âm bổ sung cho vốn từ vựng
|
Bản giấy
|
|
HBR'S 10 must reads on emotional intelligence
Năm XB:
2015 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
152.4 HBR
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang viết sơ yếu lý lịch tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
808.004 DU-T
|
Tác giả:
Đức Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL preparation guide : test of English as a foreign language : /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PY-M
|
Tác giả:
Michael A. Pyle, Mary Ellen Munoz Page, Jerry Bobrow; Biên dịch: Lê Hiền Thảo, Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khả năng ức chế một số chủng nấm mốc trên quả cam canh của chế phẩm AXIT PHENYLLACTIC thu được từ quá trình lên men vi khuẩn LACTIC
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Anh; Th.S Bùi Kim Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Định tuyến trong mạng cảm biến không dây
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HA-H
|
Tác giả:
Hà Minh Hoan; TS. Nguyễn Hữu Phát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật nuôi chim yến - Khoa học và thực tiễn
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
636.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hữu Hoàng (ch.b.), Lương Công Bình, Võ Văn Cam... |
Tổng quan hệ thống phân loại, đặc điểm sinh học, sự phát triển của nghề nuôi chim yến; tìm hiểu kỹ thuật nuôi chim yến, bao gồm: Kỹ thuật ấp nở và...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống nhúng FPGA xử lý ảnh từ Camera
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Cường, GVHD: TS Hồ Khánh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số giao thức định tuyến tiết kiệm năng lượng trong mạng cảm biến không dây : Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật; Chuyên ngành Hệ thống thông tin; Mã số 60480104 /
Năm XB:
2014 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Xuân Hạnh; NHDKH TS Hoàng Xuân Dậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Vân, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn, PGS.TS Nguyễn Mạnh Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Non nước Việt Nam 63 tỉnh thành : Cẩm nang du lịch Việt Nam /
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
915.9704 NON
|
Tác giả:
Nhóm Trí thức Việt Biên soạn |
Cuốn sách giới thiệu một cách có hệ thống các thông tin cơ bản về 63 tỉnh thành; cung cấp cho người đọc cái nhìn tổng quan về tỉnh thành được giới...
|
Bản giấy
|