| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ học trẻ 1997 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
1997 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 1996 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
1996 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Châu;Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ học đối chiếu và Đối chiếu các ngôn ngữ Đông Nam Á
Năm XB:
1992 | NXB: Nxb Đại học Sư Phạm Ngoại Ngữ,
Số gọi:
423 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How conversation works
Năm XB:
1985 | NXB: B. Blackwell in association with André Deutsch
Từ khóa:
Số gọi:
808.56 WA-R
|
Tác giả:
Ronald Wardhaugh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ferdinand De Saussure |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|