| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ứng dụng mạng cảm biến không dây trong cảnh báo tòa nhà Building
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Trung, GVHD: TS Nguyễn Thúy An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian Quảng Bình. Tập 3, Phong tục tập quán
Năm XB:
2010 | NXB: Nxb. Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.0959745 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tú. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian Quảng Bình. Tập IV, Văn học dân gian
Năm XB:
2010 | NXB: Nxb. Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.0959745 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tú. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian Quảng bình (tập II: Lời ăn tiếng nói). Tập 2 /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
468/1015 ST-12
|
Tác giả:
Hội văn nghệ dân gian Việt Nam - Nguyễn Tú. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp và tách dòng gene mã hóa endocellulase từ vi khuẩn phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Nghĩa, GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian Quảng Bình Tập 1, Địa danh
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tú. |
Giới thiệu khái quát về địa lý, văn hoá, di tích, tài nguyên thiên nhiên và văn hoá, sông nước, biển và bờ của vùng đất Quảng Bình. Đặc biệt là các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình chủ biên; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. |
Giới thiệu tóm tắt các kiến thức lí thuyết. Một số bài tập có hướng dẫn giải về phần cơ học và nhiệt học
Từ Khoá Bài tập
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xác lập chế độ vận hành thích ứng cho bể xử lý hiếu khí nước thải sinh hoạt đô thị quy mô nhỏ và thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đô thị 39M/ ngày đêm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Đạt. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tour du lịch " Theo dấu chân vua Lý dời đô từ cố đô Hoa Lư lên kinh thành Thăng Long"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuyết Nhung; GVHD: TS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kĩ thuật tái sinh cà chua ( Lycopersicon esculentum) thông qua nuôi cấy in- vitro
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh, GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thực trạng ô nhiễm Salmonella Spp trong thịt lợn tại các lò mổ tập trung thủ công và công nghiệp trên địa bàn Hà Nội và đưa ra các giải pháp khắc phục
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh. GVHD: Trần Thị Hạnh, Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chọn lọc gen kháng bệnh bạc lá hữu hiệu xa5, xa7, xa21 bằng chỉ thị phân tử DNA
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Tú Quyên, GVHD: Phan Hữu Tôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|