| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trung Quốc những chiến lược lớn : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
320.951 HO-C
|
Tác giả:
Hồ An Cương |
Mục tiêu dân giàu, nước mạnh về các chiến lược phát triển của Trung Quốc nhằm đạt mục tiêu chiến lược về tài nguyên, phát triển kinh tế - xã hội,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Kinh tế ứng dụng Anh - Việt : Từ A đến Z /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Vũ Thọ Nhân, Đỗ Hữu Vinh ; Nguyễn Thị Thanh Hà, Đặng Trang Viễn Ngọc, Lê Huy Lộc hiệu đính |
Khoảng 40 000 mục từ cung cấp lượng thuật ngữ kinh tế thương mại, một số khái niệm thuật ngữ kinh tế học mới, giải thích thuật ngữ kinh tế theo...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các văn bản pháp quy về cơ chế tài chính áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp và đơn vị sự nghiệp có thu
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Số gọi:
344.59702 HET
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giới thiệu một cách tương đối đầy đủ và cô đọng theo các chuyên mục, các qui định chung về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Chu Văn Cấp, TS. Phan Huy Đường |
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của môn lịch sử các học thuyết kinh tế; Những học thuyết kinh tế chính trị tư sản cổ điển, tầm thường, tiểu tư...
|
Bản giấy
|
||
Nhập môn Khoa học du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đức Thành |
Khái niệm về du lịch và du khách. Các giai đoạn hình thành và phát triển du lịch. Động cơ và các loại hình du lịch. Điều kiện phát triển du lịch....
|
Bản giấy
|
|
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kinh tế các ngành thương mại - dịch vụ
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
380 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Đình Đào |
Cuốn sách cung cấp cho sinh viên nhưng nghuyên lí cơ bản có hệ thống về các vấn đề kinht ế, tổ chức và quản lý thương mại
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp nhỏ và quản lý : Kinh nghiệp kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.02 LE-T
|
Tác giả:
Lê Hồng Tâm, Nguyễn Thúy Lan |
Những kiến thức về quản lý kinh doanh nhỏ. Mục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động của nhà kinh doanh và các vấn đề liên quan đến quản lí của các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thông chủ biên ; Nguyễn Minh Tuệ, Phạm Tế Xuyên, Nguyễn Thế Chinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích kinh tế doanh nghiệp : Lý thuyết và thực hành;Sách chuyên khảo;Lý thuyết cơ bản, 80 câu hỏi ôn tập, 85 bài tập mẫu và lời giải /
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Số gọi:
658.4 NG-P
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Năng Phúc |
Những lý luận cơ bản của phân tích kinh tế trong doanh nghiệp. Phân tích kinh tế trong doanh nghiệp phần lý thuyết cơ bản và câu hỏi ôn tập cùng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam. tập 1, Phần đại cương
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.9597 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn, Viết Thịnh |
Cuốn sách này khái quát lãnh thổ, môi trường, tài nguyên; địa lý, dân cư; địa lý công nghiệp; địa lý nông nghiệp; địa lý giao thông vận tải; địa lý...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hiến |
Quản tri kinh doanh
|
Bản giấy
|