| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán trưởng và những quy định pháp luật cần biết : Sưu tầm và hệ thông hóa
Năm XB:
1993 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 LE-C
|
Tác giả:
Luật gia Lê Thành Châu. |
Hệ thống hóa những văn bản pháp luật mới nhất và những văn bản pháp luật hiện còn có hiệu lực trong lĩnh vực kế toán.
|
Bản giấy
|
|
Kế toán và thuế trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
657.4 PH-D
|
Tác giả:
TS Phan Đức Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán vốn bằng tiền tại công ty cổ phần sản xuất dịch vụ thương mại Anh Thái
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Huế, Th.S Trương Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán-Kiểm toán và Phân tích Tài chính doanh nghiệp
Năm XB:
1995 | NXB: Tài chính
Số gọi:
317 NG-C
|
Tác giả:
PTS. Ngô Thế Chi. PTS. Đoàn Xuân Tiên, PTS. Vương Đình Huệ. |
Những vấn đề chung về kế toán, tổ chức kế toán doanh nghiệp. Tổ chức kế toán và các yếu tố sản xuất, tập hợp chi phí và tính giá thành bán hàng,...
|
Bản giấy
|
|
Keep talking : Communicative fluency activities for language teaching /
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University
Số gọi:
428.3 KL-F
|
Tác giả:
Friederike Klippel |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kênh đối thoại không chính thức về an ninh và chính trị : Kênh 2 của Asean /
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.0959 LU-D
|
Tác giả:
Luận Thùy Dương |
Nghiên cứu về Kênh 2 (Kênh đối thoại không chính thức) của ASEAN và cơ sở lí luận, nhu cầu thực tiễn của ASEAN về việc thiết lập Kênh 2. Quá trình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
2010 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: PTS Phạm Ngọc Khánh, KS Lê Mạnh Lân, KTS Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : Dịch từ bản tiếng Nga /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 SUL
|
Tác giả:
W. Sullo |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
145/199 TDCN-10
|
Tác giả:
Phạm Văn Hội |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp
|
Bản giấy
|