| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Marketing du lịch : Sách hướng dẫn du lịch Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
338.4 TR-N
|
Tác giả:
Th.S Trần Ngọc Nam, Trần Huy Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một vòng quanh các nước : Trung Quốc /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.1 TR-B
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Trung Quốc
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa: cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
383 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Trình bày những kiến thức cơ bản có hệ thống về tối ưu hóa ứng dụng trong bưu chính và viễn thông.
|
Bản giấy
|
|
Những yếu tố cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản quay trở lại Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp, GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Tiềm năng khách du lịch Nhật Bản; Chương 2: Những yếu tố chính đưa khách du lịch Nhật Bản quay lại Việt Nam; Chương 3: Khuyến nghị một số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Đại |
Tìm hiểu khái niệm kiến trúc hậu hiện đại và các xu hướng kiến trúc hậu hiện đại; Giải thích quan điểm chuyển hoá luận đến hậu chuyển hoá luận cũng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Australia
|
Bản giấy
|
||
Thực trạng và một số giải pháp khắc phục những hạn chế về mặt môi trường tại làng nghề gốm sứ truyền thống Bát Tràng nhằm thu hút khách du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuyết Nga, Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Mậu |
Khái quát quá trình hình thành và phát triển của du lịch. Du lịch Việt Nam và các nước ASEAN. Dịch vụ hướng dẫn-hướng dẫn viên du lịch. Tổ chức...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Thị Kim Dung; GVHD: GS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Xuân Lâm; Trương Hữu Quýnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp tăng cường khả năng phục vụ khách du lịch tại khách sạn Cây Xoài
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thu Trang; GVHD: ThS. Vũ Quốc Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quốc Chấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|