| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh doanh theo mạng : Những bước đi đầu tiên...chinh phục thành công /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao Động
Số gọi:
658.8 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Toàn và nhóm dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình ứng dụng web internet và mạng không dây Tập 2 / : Internet and wireless programming. /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 LE-H
|
Tác giả:
Lê Tấn Hùng, Đinh Thị Phương Thu, Vũ Đức Vượng, Chủ biên: Huỳnh Quyết Thắng. |
Giới thiệu về javascript, câu lệnh trong javascipt, sử dụng mảng trong javascipt....
|
Bản giấy
|
|
Performance Analysis of Network Architectures
Năm XB:
2006 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 TU-D
|
Tác giả:
Dietmar Tutsch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ xảo lập trình với Java lập trình mạng
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Lan, Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Email, Chat trên Internet cho mọi người
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
004.692 TR-T
|
Tác giả:
Trương Công Tuấn |
Cuốn sách hướng dẫn lập và sử dụng Email, hướng dẫn lập Messenger và sử dụng vào việc Chát, hướng dẫn tạo nick ảo, các nền màu sinh động và bắt mắt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiến, TS. Nguyễn Thành Phúc |
Gồm nhiều bài tập đã giải sẵn, các bài tập bình thường và đặc biệt ở cả các dạng thường được cho các kỳ thi trắc nghiệm của môn học Kỹ thuật...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngạc Văn An chủ biên, Đặng Hùng, Nguyễn Đăng Lâm, Đỗ Trung Kiên |
Trình bày sơ lược lịch sử phát triển của mạng máy tính. Những khái niệm cơ bản, mô hình truyền thống, kết nối các hệ thống mở; các đặc tính kĩ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Justin Clarke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn tự học mạng chuyển đổi đa tầng CISCO
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
004.65 TH-T
|
Tác giả:
Thuận Thành |
Mạng khuôn viên;kết nối khối switch; các Vlan. các Trunk, và nghi thức VTP
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 PHA
|
|
Giới thiệu các pháp lệnh liên quan tới việc ưu đãi những người có công với cách mạng và các điều khoản thi hành
|
Bản giấy
|
|
Professional management of housekeeping operations
Năm XB:
2005 | NXB: N.J. : John Wiley & Sons,
Từ khóa:
Số gọi:
647.94068 JO-T
|
Tác giả:
Thomas J. A. Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The gregg reference manual 10th ed, University of phoenix custom edition : A manual of style, grammar, usage, and formatting /
Năm XB:
2005 | NXB: McGraw-Hill/Irwin
Số gọi:
808.042 SA-W
|
Tác giả:
William A. Sabin. |
Included: grammar, usage and style, techniques and formats, references...
|
Bản giấy
|