| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đánh giá tính an toàn của một số chủng Probiotic được phân lập từ nguồn sữa mẹ và phân trẻ sơ sinh
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LO-A
|
Tác giả:
Lộc Tú Anh; NHDKH: PGS.TS Nguyễn La Anh |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá tính an toàn của một số chủng probiotic được phân lập từ nguồn
sữa mẹ và phân trẻ sơ sinh.
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
1....
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp khai thác chương trình du lịch dịp Tết cổ truyền Việt Nam tại Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Gấm, ThS Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nhằm phát triển du lịch tâm linh tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nam; GVHD Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều keiẹn thích hợp cho lên men sinh tổng hợp Lignin Peroxidaza của chủng xạ khuẩn HX 10.7
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Văn Lợi, GVHD: Phạm Thị Bích Hợp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện bảo quản và nâng cao khả năng sinh tổng hợp Cephalosporin C từ chủng Acremonium Chrysogenum 6963
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NT-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung, GVHD: Hồ Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện chuyển hóa Sucrose thành Isomaltulose sử dụng vi sinh vật
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trương, Thị Tú Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện lên men sinh tổng hợp POLYSACCHARIDE từ nấm CORDYCEPS BIFUSISPORA bằng lên men lỏng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Giang; TS Đào Thị Hồng Vân; TS Nguyễn Văn Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện lên men tạo sinh khối cao đối với chủng vi khuẩn Lactic DH sử dụng trong chế phẩm Probiotic
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Thị Dung. GVHD: Nguyễn Thị Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy hai loài nấm có tác dụng kháng ung thư: Nhộng trùng thảo- Cordyceps militaris ( L. ẽ Fr.) Link và Vân Chị - Coriolus versicolor ( L. ex Fr.)Quộl
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Quỳnh, GVHD: Nguyễn Lân Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy sinh tổng hợp Lignin peroxidase từ nấm mốc và một số đặc tính
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Anh, GVHD: Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy và khảo sát hoạt tính sinh học của chủng nấm Hericium Erinacium SH-1
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thực, GVHD: TS Lê Mai Hương, CN Trần Thị Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy và thu nhận Laccase từ nấm Phomopsis SP : Luận văn thạc sĩ, Chuyên ngành Công nghệ sinh học /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Đức Anh. NHDKH: TS.Nguyễn Thị Phương Mai |
.
|
Bản giấy
|