| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy hoạch đô thị : Theo đạo lí Châu Á: Viễn cảnh hậu-hiện đại cấp tiến /
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 LI-W
|
Tác giả:
GS. TS WILLIAM S.W. LIM, KTS Lê Phục Quốc; KTS Trần Khanh |
cuốn này gồm hai phần và được chia làm 5 chương. Phần thứ nhất bao gồm tiểu luận chính 3 mục, kết luận, nghiên cứu trường hợp. Phần thứ hai, gồm ba...
|
Bản giấy
|
|
Hóa lý : Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Xuyến |
Nội dung cuốn sách giới thiệu hệ thống các kiến thức cơ bản, hiện đại về các vấn đề có quan hệ mật thiết tương hỗ như: cơ sở cơ học lượng tử, cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng(Chủ biên). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Thiết kế vi mạch CMOS VLSI. Tập 2, Tin học và đời sống /
Năm XB:
2007 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On. |
Mô phỏng mạch điện; Thiết kế mạch tổ hợp; Thiết kế mạch tuần tự...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực vật học : Đại cương về giải phẫu, hình thái và phân loại học thực vật /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
580.7 NG-B
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Bá |
Giáo trình giới thiệu tóm tắt các nhóm phân loại thực vật, kể cả một số nhóm không thuộc giới thực vật như Vi khuẩn lam, Nấm và Tảo. Giáo trình chủ...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi khuẩn quang hợp tía để xửa lý sulfua trong nước nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Thị Chiển, GVHD: T.S Đỗ Thị Tố Uyên, Th.S Đỗ Thị Kim Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tống Đình Quỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thôn |
Cuốn sách cung cấp cho sinh viên môi trường và học viên cao học những kiến thức cơ bản về địa lý tự nhiên, những quy luật chung của địa lý tự...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ bổ sung chất thơm và cải thiện mùi thơm cho chè đen dạng túi lọc bằng phương pháp ướp hương phối trộn
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-T
|
Tác giả:
Mai Thị Lệ Thu, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 CH-C
|
Tác giả:
GS.TS Chu Văn Cấp, PGS.TS Phan Huy Đường, PGS.TS Trần Quang Lâm |
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của môn lịch sử các học thuyết kinh tế, tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương, trọng nông, kinh tế chính...
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và đọc trình tự gen mã hóa kháng nguyên bảo vệ pa từ vi khuẩn Bacillus anthracis
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Thị Thùy, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Hùng Cường |
Giáo trình tập hợp các khái niệm, định nghia, lý thuyết, quy luật biến đổi...trong hoá học nhằm cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản nhất...
|
Bản giấy
|