| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy trình quản lý thuế, và cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế theo luật quản lý thuế : Luật quản lý thuế, cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế..
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
343.59704 QUY
|
|
Trình bày về: Luật quản lý thuế; quy trình quản lý thuế; quy định về cơ sở sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp tự kê khai, tự nộp thuế; hệ thống các...
|
Bản giấy
|
|
Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Đình Quý; NHDKH PGS.TS Phạm Thị Giang Thu |
- Mục đích nghiên cứu của luận văn nhằm làm rõ những vấn đề về quyền của NNT, quyền và nghĩa vụ của NNT theo pháp luật Việt Nam, đồng thời phân...
|
Bản giấy
|
|
Sách hướng dẫn ôn tập môn học Quản lý tài chính công
Năm XB:
2020 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
352.4 BU-H
|
Tác giả:
TS. Bùi Tiến Hanh |
Gồm các câu hỏi, bài tập và hướng dẫn về môn học Quản lý tài chính công: Khái niệm, phân loại tài chính công; mục tiêu quản lý tài chính công; nội...
|
Bản giấy
|
|
Sách hướng dẫn tự thực hiện : Quản lý và bảo vệ môi trường trong cơ sở lưu trú du lịch ở Việt Nam /
Năm XB:
2010
Từ khóa:
Số gọi:
363.709597 SAC
|
Tác giả:
Vụ Khách sạn ( Tổng cục du lịch), Trung tâm nghiên cứu và phát triển về Tiết kiệm năng lượng |
Cuốn sách giới thiệu về chương trình tổng thể và chương trình hành động quản lý bảo vệ môi trường. Thực hiện quản lý năng lượng trong cơ sở lưu trú...
|
Bản giấy
|
|
Sáng tạo từ khuôn mẫu : bí quyết tạo ra ý tưởng đột phá từ những thói quen thuộc /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.4094 BO-D
|
Tác giả:
Drew Boyd, Jacob Goldenberg ; Kim Diệu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Six simple rules : How to manage complexity without getting complicated /
Năm XB:
2014 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658 MO-Y
|
Tác giả:
Yves Morieux, Peter Tollman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hương; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
- Phân tích rõ và nhận thức được nguy cơ mất an toàn giao dịch trong việc nhận dạng đối tác chống mạo danh – đặc biệt đối với các giao dịch điện tử...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Được biên soạn dựa theo chương trình WinGear 2001 bao gồm một số chương trình tiện ích để bảo vệ và quản lý đĩa cứng cũng như các dữ liệu quan...
|
Bản giấy
|
||
Successful marketing strategies for nonprofit organizations : Winning in the age of the elusive donor /
Năm XB:
2011 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.802 MC-B
|
Tác giả:
Barry McLeish |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|