| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế tư nhân Việt Nam trong tiến trình hội nhập
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 TR-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Trịnh Thị Hoa Mai |
Tổng quan về kinh tế tư nhân với những ưu thế và những hạn chế vốn có của nó; Phân tích đánh giá vai trò của khu vực kinh tế tư nhân trong quá...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế và phân tích hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
Năm XB:
1993 | NXB: Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Số gọi:
382.01 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thanh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.PTS.Nguyễn Đình Phan. |
Gồm phát triển công nghiệp, tổ chức sản xuất, kinh doanh công nghiệp và quản lý Nhà nước đối với công nghiệp.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Ngô Trần Ánh, GS.TS. Nguyễn Ngọc Lâm, KS. Nguyễn Tấn Thịnh... |
Doanh nghiệp và môi trường hoạt động của doanh nghiệp; Những vấn đề cơ bản của quản lý doanh nghiệp; Marketing; Quản lý sản xuất; Quản lý nhân lực;...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Ngô Trần Ánh |
Doanh nghiệp và môi trường hoạt động của doanh nghiệp; Những vấn đề cơ bản của quản lý doanh nghiệp; Marketing; Quản lý sản xuất; Quản lý nhân lực;...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế vĩ mô phân tích
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
339 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Chung; Trần Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinh tế Việt Nam thực trạng nhìn dưới góc độ doanh nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.9597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam : Thực trạng, xu thế và giải pháp /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 LE-H
|
Tác giả:
PTS. Lê Mạnh Hùng |
Đánh giá chung về tình hình kinh tế xã hội Việt Nam trong những năm đổi mới đặc biệt là 5 năm 1991-1995, đi sâu vào một số ngành và lĩnh vực hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam 2002 kế hoạch 2003 - tăng trưởng và hội nhập = Vietnam socio - economic of 2002 plan of 2003 - integrate and growth
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Bùi Mạnh Hùng |
Cuốn sách đề cập đến các vấn đề cơ bản liên quan đến kinh tế ngành xây dựng trong nền kinh tế thị trường. Vai trò đặc điểm của ngành công nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Kinh thánh về nghệ thuật bán hàng : Nguồn kiến thức đầy đủ nhất về cách thức bán hàng hiệu quả /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 GI-J
|
Tác giả:
Jeffrey Gitomer; Thanh Tùng, Thu Huyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinn's the medical assistant: an applied learning approach an applied learning approach.
Năm XB:
2014 | NXB: Elsevier Saunders
Từ khóa:
Số gọi:
610.737092 PR-D
|
Tác giả:
Deborah B. Proctor, Young-Adams, Alexandra Patricia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|