| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đặc điểm ca dao truyền thống Nam Hà
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.0895 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh, Phạm Thị Nhuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đặc khảo văn học dân gian Thừa Thiên Huế
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.20959749 LE-C
|
Tác giả:
Lê Văn Chưởng |
Trình bày khái quát về miền đất, văn hoá, con người Thừa Thiên Huế và những thành tựu nổi bật trong kho tàng văn học dân gian của quê hương, lịch...
|
Bản giấy
|
|
Đặc tính sinh học của virus rota gây bệnh tiêu chảy cho trẻ em năm 2009 tại bệnh viện nhi Thụy Điển
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Văn Chính. GVHD: Lê Thị Luân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đặc tính sinh học của Virus Rota gây bệnh tiêu chảy tại thành phố Nha Trang năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Thảo. GVHD: Lê Thị Luân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng thể loại và việc văn bản hoá truyền thuyết dân gian Việt Nam : Nghiên cứu và giới thiệu /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị An |
Nghiên cứu truyền thuyết với tư cách là một thể loại văn học dân gian và việc văn bản hoá truyền thuyết dân gian trong sử, thần tích và trong văn...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương lịch sử triết học Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Hùng Hậu |
I: Một vài vấn đề phương pháp luận khi nghiên cứu triết học Việt Nam II: Cơ sở hình thành và đặc điểm của triết học Việt Nam III Vài nét về kinh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Châu;Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu, PGS. TS. Bùi Minh Toàn. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
||
Đại cương ngôn ngữ học. / Ngữ dụng học. Tập 2 /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
410 DO-C
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương ngôn ngữ học. /. Tập 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
410 DO-C
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu, PGS. TS. Bùi Minh Toán. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương ngôn ngữ học. /. Tập 1 /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
410 DO-C
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu, PGS. TS. Bùi Minh Toàn. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|