| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế hoạch hóa ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
306.4 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận cơ sở về quản trị kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Hải, Nguyễn Văn Chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trung Quốc cải cách mở cửa những bài học kinh nghiệm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.951 NG-H
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Văn Hồng(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Công. |
Trình bày sơ đồ kế toán hàng tồn kho, tài sản cố định, chi phí kinh doanh và giá thành sản phẩm, sơ đồ kế toán doanh thu, thu nhập và kết quả của...
|
Bản giấy
|
||
Tài chính quốc tế hiện đại trong nền kinh tế mở
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
336 NG-T
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Văn Tiến. |
Các vấn đề về thị trường ngoại lối. Cán cân thanh toán quốc tế. Các học thuyết cơ bản về tài chính. Hệ thống tiền tệ. Khủng hoảng nợ quốc tế
|
Bản giấy
|
|
Văn học so sánh : Nghiên cứu và dịch thuật /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thỏa, Nguyễn Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ẩm thực Hà Nội phục vụ cho du lịch : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo, Dư Thanh Lan, GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu ẩm thực Hà nội phục vụ cho du lịch
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
379 Sơ đồ hạch toán kế toán doanh nghiệp : Sửa chữa bổ sung theo quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25-10-2000 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.2 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiệm |
Hạch toán tổng hợp chi phí, giá thành, doanh thu và kết quả kinh doanh theo từng ngành sản xuất kinh doanh, hạch toán các khoản, hàng tồn kho và...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa thẩm mỹ và sự phát triển con người Việt Nam trong thế kỷ mới
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
811 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huyên (chủ biên), Đỗ Huy, Nguyễn Ngọc Thu, Đào Duy Thanh, Nguyễn Quốc Tuân |
Cuốn sách này nói về văn hóa thẩm mỹ, quan hệ giữa văn hóa thẩm mỹ và vấn đề phát triển con người, văn hóa thẩm mỹ và sự phát triển đời sống tinh...
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hiện trạng và giải pháp cho phát triển du lịch sinh thái ở khu vực núi Mãu Sơn theo định hướng phát triển du lịch bền vững
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG - T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thái; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế trang trí nội thất biệt thự Bắc Linh Đàm
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Ngô Bá Quang, Lê Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|