| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Alexandre Dumas |
Tác phẩm được coi là đứa con hoang khoẻ mạnh hơn đứa con thực của lịch sử, trong khi lịch sử chỉ là cái đinh để ông treo các bức hoạ
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang hướng dẫn lập kế hoạch thực hiện và quản lí chương trình tài chính vi mô
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.15 QU-H
|
Tác giả:
Quách Mạnh Hảo, Trần Thanh Tú, Trần Bình Minh |
Hướng dẫn quá trình lập kế hoạch thực hiện và quản lý chương trình tài chính vi mô
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Pavlik Cheryl |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quyền được nói vai trò của truyền thông đại chúng trong phát triển kinh tế
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
383 QUY
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa, Tôn Thu Huyền, Nguyễn Thạc Phương dịch |
Tập hợp các bài viết phân tích về vai trò của truyền thông trong sự phát triển của kinh tế nói chung; sự hỗ trợ của truyền thông đối với thị...
|
Bản giấy
|
|
Language, mind, and culture : A practical introduction
Năm XB:
2006 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
306.44 KO-Z
|
Tác giả:
Zoltan Kovecses |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on writing a narrative essay effectively
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bui Ngoc My, GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Duy Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang luyện thi chứng chỉ A-B-C tự học tiếng Anh
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.0076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hương, Lưu Thu Hương biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mật mã Da VInci = : The Da Vinci code /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
813 BRO
|
Tác giả:
Đỗ Thu Hà dịch |
một mật mã khuất phục trí tuệ, một cuộc chạy đua tuyệt vọng qua các nhà thờ lớn và lâu đài của châu âu, một sự thật gây kinh ngạc bị che dấu trong...
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu áp dụng một số phương pháp công nghệ sinh học chọn tạo dòng bố mẹ có gen Xa21 kháng bệnh bạc lá của Việt Nam phục vụ công tác chọn tạo lúa hai dòng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngọc, GVHD: TS. Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở hoá học hữu cơ. Tập 2 : : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành Hoá học, Công nghệ Hoá học,.. /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
547.0071 TH-T
|
Tác giả:
Thái Doãn Tĩnh |
Trình bày các kiến thức cơ bản về danh pháp, phương pháp tổng hợp, cấu trúc, tính chất vật lí và hoá học của các chất dẫn xuất halogen, hợp chất cơ...
|
Bản giấy
|
|
Bộ đề và đáp án các kỳ thi sát hạch chuẩn kỹ sư công nghệ thông tin
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.076 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Giới thiệu đề thi và phần đáp án của các kì thi sát hạch kĩ sư công nghệ thông tin
|
Bản giấy
|