| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thuốc từ thảo dược : Giáo trình sau đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
615 NG-D
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thượng Dong (ch.b.), Nguyễn Tập, Nguyễn Duy Thuần.. |
Giới thiệu công tác điều tra, bảo tồn nguồn dược liệu thiên nhiên ở Việt Nam. Các kĩ thuật trồng, thu hái, chế biến sơ bộ về cây thuốc. Công tác...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thủy phân Chitosan thành Glucosamin
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Kiều Tú, GVHD: TS Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiềm năng phát triển du lịch tại hai làng nghề dệt lụa Vạn Phúc và mây tre đan Phú Vinh tỉnh Hà Tây phục vụ cho phát triển du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiếp thị : Marketing research /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.80072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Nghiên cứu Marketing giúp cho bạn đọc hoạch định các khảo sát hiệu quả nhằm khám phá, mô tả hoặc phát hiện các quan hệ nhân quả để hiểu rõ nhu cầu...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiêu chuẩn truyền hình vệ tinh thế hệ thứ 2 (dvb-s2) các ứng dụng thực tế và ứng dụng tại Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thọ, GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tìm hiểu mạng 4G và các ứng dụng giá trị gia tăng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Minh Đức; GVHD: TS. Lê Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính đa hình đoạn điều khiển của gen HLA-B ở 1 số cá thể người Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị hương. GVHD: Nguyễn Thùy Dương, Nông Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tình hình kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn lậu đã phân lập tại bệnh viện Da liễu Trung ương
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Tùng Điệp; GVHDKH: TS. Lê Văn Hưng |
Đề tài được thực hiên nhằm 2 mục tiêu : Xác định tỷ lệ nhiễm vi khuẩn lậu trên bệnh nhân mắc hội chứng tiết dịch niệu đạo, âm đạo đến khám bệnh tại...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tính ổn định công hiệu và xác định mối tương quan giữa hai phương pháp tạo đám hoại tử (PFU) và liều gây nhiễm 50% nuôi cấy tế bào (CCID50) của vắc xin sởi dự tuyển mẫu chuẩn Quốc gia Việt Nam.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương; NHDKH TS Phạm Văn Hùng; TS Nguyễn Thị Thường |
• Đề tài được thực hiện với mục đích là đánh giá độ ổn định chất lượng và mối tương quan giữa hai phương pháp đánh giá công hiệu của vắc xin sởi...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tính ổn định công hiệu vắc xin não Nhật Bản sản xuất tại công ty vắc xin và sinh phẩm số 1 Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Đức MInh, GVHD: TS Đỗ Thủy Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính ổn định di truyền của gen VP4 của virus Rota sử dụng trong sản xuất vacxin
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LT-A
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Anh, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tinh sạch và ảnh hưởng của Polysaccarit từ cây thuốc xuân hoa Psederanthemum palatiferum (nees) ralk trên các Cytokine tiền viêm trên mô hình in vitro
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|