| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. TS. Ngô Đình Giao chủ biên. |
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
Đổi mới tổ chức, quản lý và phương thức hoạt động của các doanh nghiệp thuộc lực lượng thanh niên xung phong ở Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7068 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Cường |
Cơ sở lý luận về tổ chức, quản lý và phương thức hoạt động của các doanh nghiệp thanh niên xung phong. Thực trạng, một số giải pháp đổi mới tổ...
|
Bản giấy
|
|
Địa lý các tỉnh và thành phố Việt Nam Phần 1, Các tỉnh và thành phố Đồng bằng Sông Hồng
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
915.97 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thông; Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ. |
Cuốn sách trình bày khái quát địa lý các tỉnh và thành phố Việt Nam gồm: Hà Nội; Bắc Ninh; Hà Nam; Hà Tây...
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam Tập 1 / : General planning of Vietnam's Socio & Economic Development.
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 TON
|
|
Giới thiệu chiến lược phát triển kinh tế xã hội Việt Nam 2001 đến 2020, Việt Nam điều kiện tự nhiên và tài nguyên khoáng sản các vùng kinh tế trọng...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử kinh tế Việt Nam 1945 - 2000
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.09597 DA-P
|
Tác giả:
Đặng Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam = General Planning of Vietnam's Socio & Economic Development. Tập 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 TON
|
Tác giả:
Trung tâm thông tin và tư vấn phát triển. Hội khoa học kinh tế Việt Nam. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tính Việt Nam = Socio - economic statistical data of districts, districts town and cities under direct authorities of provinces in Vietnam
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9597 TR-K
|
Tác giả:
TS. Trần Hoàng Kim chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế mạng viễn thông : Chi phí đầu tư và chi phí khai thác /
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
384 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Huyền |
Giới thiệu các vấn đề liên quan đến chi phí đầu tư mạng và chi phí khai thác đồng thời lập mô hình xác định chi phí mạng, khấu hao, chi phí lao...
|
Bản giấy
|
|
198 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.9 MA-Q
|
Tác giả:
Mai Lý Quảng chủ biên, Đỗ Đức Thịnh biên soạn |
Cuốn sách giới thiệu hết sức cô đọng những đặc điểm địa lý, lịch sử, văn hóa, kinh tế và thể chế chính trị của mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi mô hình kinh tế ở Việt Nam thực trạng và kinh nghiệm
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 PH-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Thị Quý |
Chuyển đổi mô hình kinh tế ở Việt Nam: quá trình chuyển đổi tư duy về lý luận cũng như thực tiễn, nhận thức đúng đắn về quy luật kinh tế khách quan...
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra toàn bộ doanh nghiệp 1 - 4 - 2001 : The results of the enterprise census at 1th April 2001 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.95970021 KET
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Gồm các chỉ tiêu chung giới thiệu khái quát về doanh nghiệp, chỉ tiêu cơ bản về sản xuất kinh doanh, sản phẩm sản xuất kinh doanh, lợi nhuận, thuế,...
|
Bản giấy
|