| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
337 CAC
|
Tác giả:
Bộ kế hoạch và Đầu tư |
Gồm những thông tin chung về từng quốc gia và vùng lãnh thổ có cùng quan hệ kinh tế với Việt Nam: vị trí địa lí, diện tích, dân số và những chỉ số...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề xã hội học trong công cuộc đổi mới
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
303.44 MA-N
|
Tác giả:
Mai Quỳnh Nam chue biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common methods of formulating ideas for the writing
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thu Huong, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh in vitro một số giống hoa Lily quý nhập nội từ Hà Lan
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Lan Anh, GVHD: ThS Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on improving reading skill fr the fourth year students at the Faculty of English, HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-K
|
Tác giả:
Trần Văn Khánh, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu các kỹ năng lập trình Web bằng ASP, cài đặt ASP, cấu trúc và cách tạo ASP, ví dụ về kịch bản ASP, VBSCRIPT - ngôn ngữ, các kiểu dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn Văn Ban |
Giới thiệu các kĩ thuật lập trình đa luồng, lập trình RMI và phân tán đối tượng, lập trình mạng, lập trình với swing nâng cao. Giới thiệu về...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Ngọc Nam, Trương Công Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Commissives as speech acts in English versus Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Dương, GVHD: Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bình |
Tín hiệu và nhiễu; Cơ sở lý thuyết thông tin thống kê; cơ sở lý thuyết mã hoá; lý thuyết thu tối ưu; Mật mã
|
Bản giấy
|
||
Quốc hội Việt Nam với việc bảo đảm quyền con người
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
328.597 TU-K
|
Tác giả:
Tường, Duy Kiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phím tắt và thủ thuật khắc phục sự cố trong sử dụng máy tính
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TR-T
|
Tác giả:
Trương Công Tuân |
Hướng dẫn thao tác các phím tắt và thủ thuật khắc phục sự cố trong sử dụng máy tính. Các tổ hợp phím tắt và sử dụng bàn phím linh hoạt. Các thao...
|
Bản giấy
|