| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on linguistic features of food and drink advertising slogans in English and Vietnamese
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Xuân; Ph.D Trần Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xác định một số tác nhân vi sinh vật gây ngộ độc thực phẩm trong sữa bò tươi đồng thời đề xuất một số giải pháp hạn chế
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị An Trang; PGS.TS Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu công nghệ IPTV và một số giải pháp công nghệ IPTV phổ biến trên mạng viễn thông Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-D
|
Tác giả:
Lê Đại Dương; GVHD TS Nguyễn Hữu Phát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam : Dân ca nghi lễ và phong tục Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt của các dân tộc thiểu số Việt Nam, thể hiện tình yêu lứa đôi, quan hệ xã hội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sarah Grison, Todd F. Heatherton and Michael S. Gazzaniga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang sử dụng danh từ trong tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 MY-H
|
Tác giả:
Mỹ Hương ch.b. ; Đỗ Nhung h.đ.. |
Trình bày những điều cơ bản về danh từ. Giới thiệu 500 danh từ thông dụng với đầy đủ nghĩa, phiên âm bổ sung cho vốn từ vựng
|
Bản giấy
|
|
English proverbs denoting weather with references to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hương; Assoc.Professor Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình lên men dấm bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Anh Tài; TS Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chế độ pháp lý về vốn trong công ty cổ phần theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-B
|
Tác giả:
Trần Ngọc Báu; TS Vũ Đặng Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Some Strategies to improve listening skills for the first-year students at faculty of English HaNoi open Univesrsity
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LI-N
|
Tác giả:
Kiều Thị Ngọc, GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn hoá dân gian làng Tường Lai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959742 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hữu Đức |
Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, quá trình thành lập làng; các ngành nghề truyền thống; kiến trúc dân gian xây dựng đền, đình, nhà thờ...
|
Bản giấy
|
|
Tích hợp hệ thống thông tin hình ảnh y khoa và phần mềm quản lý, khai thác thông tin khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|