| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu khả năng đối kháng nấm bệnh ở cây tiêu của một số vi khuẩn được phân lập từ đất trồng Tiêu tại Tây Nguyên
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Hạnh; PGS.TS Phạm Việt Cường; PGS.TS Nguyễn Thị Kim Cúc; Th.s Trần Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on English idioms denoting "fear" with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Mai; Dr Trần Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền tự do thành lập Doanh nghiệp - Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 UO-T
|
Tác giả:
Uông Hồng Thắng; TS Nguyễn Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Vè chống phong kiến, đế quốc Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.8409597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo. |
Giới thiệu những bài vè tố cáo, châm biếm, đả kích chế độ phong kiến và đế quốc; các phong trào đấu tranh, trận chiến của quân và dân ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Khóa luận tốt nghiệp đại học : Một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tiệc tại khách sạn PULLMAN Hà Nội /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Huyền; GVHD: Lê Thị Bích Thủy |
Một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tiệc tại khách sạn PULLMAN Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng vi sinh vật trong xử lý phế thải sau chế biến tinh bột sắn dạng rắn làm phân hữu cơ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Nhung; TS Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện pháp luật về quản lý thị trường tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Bình; TS Nguyễn Minh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Di sản văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959755 LE-V
|
Tác giả:
Lê Thế Vịnh |
Giới thiệu văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn (thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên) qua văn hoá vật thể, phi vật thể với những phong tục, tập quán,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương mại điện tử căn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hoè (ch.b.), Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Đình Thọ |
Tổng quan về thương mại điện tử. Cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội của thương mại điện tử. Cơ sở hạ tầng pháp lý thương mại điện tử. Trang mạng và cơ sở...
|
Bản giấy
|
|
Machine learning: Hands-on for developers and technical professionals
Năm XB:
2015 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
006.31 JA-B
|
Tác giả:
Jason, Bell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán vốn bằng tiền tại công ty cổ phần sản xuất dịch vụ thương mại Anh Thái
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Huế, Th.S Trương Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp phát triển thương hiệu khách sạn PULLMAN HANOI : Giải pháp phát triển thương hiệu khách sạn PULLMAN HANOI /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Hà Châu, Nguyễn Văn Thanh |
Giải pháp phát triển thương hiệu khách sạn PULLMAN HANOI
|
Bản giấy
|