| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thực thi pháp luật về quản lý chất thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tân; NHDKH PGS.TS Lưu Ngọc Tố Tâm |
Hiện nay tốc độ tăng trưởng của nền công nghiệp nhất là tại các quốc gia phát triển đang diễn ra ngày một nhanh chóng. Công nghiệp phát triển một...
|
Bản giấy
|
|
Thực thi quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu từ thực tiễn tại Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Nin
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Ninh; NHDKH PGS.TS Lê Mai Thanh |
- Mục đích nghiên cứu của luận văn nhằm luận giải các căn cứ góp phần nâng cao hiệu quả thực thi quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu của cơ...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng công tác quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng của Tổng cục Hải quan
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-T
|
Tác giả:
Dương Đức Trọng, NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Đề tài tập trung vào việc phân tích thực trạng và đánh giá về hiệu quả quản lý dự án tại Ban Quản lý các dự án đầu...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và biện pháp nhằm góp phần hoàn thiện công tác quản lý nhân lực cho khách sạn Gouman
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thành, TS. Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp nâng cao việc quản lý chất lượng dịch vụ nhà hàng Brasserie Le Pavillon tại Khách sạn Mercure La Gare Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thảo; ThS Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thương hiệu với nhà quản lý : =The road to success /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.8 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Quốc Thịnh (Cb), Nguyễn Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thương mại biên giới Việt Nam - Lào, Việt Nam - Trung Quốc qua thực tiễn quản lý nhà nước tại ba tỉnh Sơn La, Điện Biên, Lai châu
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TA-T
|
Tác giả:
Tăng Đình Thế; GVHD:TS. Nguyễn Văn Luật |
Xuất phát từ tính cấp thiết của đề tài, tác giả đã đưa ra Mục đích nghiên cứu đó là: Phân tích và hệ thống hoá những cơ sở lý luận về thương mại...
|
Bản điện tử
|
|
Tích hợp hệ thống thông tin hình ảnh y khoa và phần mềm quản lý, khai thác thông tin khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiếng Anh cấp tốc dành cho người quản lý Xí nghiệp
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ nhà hàng : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Quản lý khách sạn nhỏ : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS):Quản lý khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|