| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao hiện dụng
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
425 HE-M
|
Tác giả:
Hewings Martin, Đào Tuyết Thảo( người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Raise the issues an Integrated Approach to Critical Thinking
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CA-N
|
Tác giả:
Carol Numrich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lý có hiệu quả nguồn năng lượng, nguồn nước và môi trường trong khách sạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải ; GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lý có hiệu quả nguồn năng lượng , nguồn nước và môi trường trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao kỹ năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên khoa du lịch viện đại học Mở Hà Nội : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Vân Khánh, Phạm Ngọc Linh, GVHD: Vũ An Dân |
Một số giải pháp nhằm nâng cao kỹ năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên khoa du lịch viện đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng điện thoại : Những bí quyết và kỹ năng để tăng hiệu quả của việc sử dụng điện thoại trong công việc... /
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng để tăng hiệu quả của việc sử dụng điện thoại trong công việc...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa khoa du lịch - viện đại học mở Hà Nội
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Nguyệt Ánh, Nghiêm Thị Hương Giang, GVHD: Trần Nữ Ngọc Ánh |
Đề tài này nói về việc xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa khoa du lịch- viện đại học mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Thuật huấn luyện : Những bí quyết và kỹ năng về phương pháp huấn luyện và đào tạo nhằm đạt kết quả cao nhất... /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng về phương pháp huấn luyện và đào tạo nhằm đạt kết quả cao nhất...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia Buhler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thuật suy nghĩ : Những bí quyết, công cụ và kỹ năng để tăng cường kỹ năng tư duy và phát triển trí tuệ... /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
306 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách này là những bí quyết, công cụ và kỹ năng để tăng cường kỹ năng tư duy và phát triển trí tuệ...
|
Bản giấy
|
|
Enterprise one : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.24 MO-O
|
Tác giả:
C.J Moore , Judy West ; Xuân Bá biên dịch và chú giải |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm, Đình Quyền |
Cuốn sách này được trình bày theo thể loại thực hành và được sắp xếp theo thứ tự abc. Đối tượng sử dụng là những học sinh, sinh viên có trình độ...
|
Bản giấy
|