| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Tìm hiểu về vùng đất, con người và các địa danh ở Phú Yên. Tổng hợp và phân loại địa danh Phú Yên qua tục ngữ ca dao
|
Bản giấy
|
||
Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình. Quyển 1 /
Năm XB:
2017 | NXB: Sân khấu
Số gọi:
398.80959739 MA-H
|
Tác giả:
Mai Đức Hạnh (Chủ biên); Đỗ Thị Bẩy; Mai Thị Thu Minh |
Khảo sát và nghiên cứu trên 700 địa danh đã có trong phương ngôn, tục ngữ, ca dao Ninh Bình, biên tập và sắp xếp các địa danh đó theo hệ thống A,...
|
Bản giấy
|
|
Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình. Quyển 3 /
Năm XB:
2017 | NXB: Sân khấu
Số gọi:
398.80959739 MA-H
|
Tác giả:
Mai Đức Hạnh (Chủ biên); Đỗ Thị Bẩy; Mai Thị Thu Minh |
Khảo sát và nghiên cứu trên 700 địa danh đã có trong phương ngôn, tục ngữ, ca dao Ninh Bình, biên tập và sắp xếp các địa danh đó theo hệ thống A,...
|
Bản giấy
|
|
Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình. Quyển 4 /
Năm XB:
2017 | NXB: Sân khấu
Số gọi:
398.80959739 MA-H
|
Tác giả:
Mai Đức Hạnh (Chủ biên); Đỗ Thị Bẩy; Mai Thị Thu Minh |
Khảo sát và nghiên cứu trên 700 địa danh đã có trong phương ngôn, tục ngữ, ca dao Ninh Bình, biên tập và sắp xếp các địa danh đó theo hệ thống A,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Tuấn |
Cuốn sách này khái quát cơ sở địa lý kinh tế học theo quan điểm mới; địa lý kinh tế thế giới; địa lý kinh tế Việt Nam.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Tấn Uẩn |
Linh kiện; mạch cơ sở, IC; Điện trở, tụ diện, biến thế; Sensor-transducer-display
|
Bản giấy
|
||
Điện tử căn bản Tập 2, Mạch khuếch đại tín hiệu và khuếch đại công suất, FET- UJT- THYRISTOR, IC Digital- Analog, mạch ổn áp, mạch dao động và tạo xung
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đình Bảo. |
Cơ sở kỹ thuật điện, một số định luật cơ bản về dòng điện, điện từ trường, đo điện từ; Linh kiện và mạch điện tử..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Minh Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Điện tử công suất : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 TR-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Trần Xuân Minh; TS. Đỗ Trung Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điện tử công suất : Lý thuyết, bài tập và bài giải - ứng dụng
Năm XB:
2011 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Điện tử công suất bài tập- bài giải và ứng dụng
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bính |
Chỉnh lưu điốt, chỉnh lưu tiristor;băm điện áp một chiều; điều chỉnh điện áp xoay chiều; biến tần
|
Bản giấy
|
|
Điện tử công suất. Lý thuyết- Thiết kế- Mô phỏng- Ứng dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
373.246 LE-D
|
Tác giả:
Lê Văn Doanh, Nguyễn Thế Công, Trần Văn Thịnh., |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|