| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mô phỏng giao thức định tuyến RIPng và EIRGP cho IPv6
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Minh Hoàng; GVHD PGS.TS Nguyễn Tiến Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lêng chết Khit Lêng : Sử thi M'nông /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 DI-K
|
Tác giả:
Hát kể: Điểu Klưt ; Trương Bi s.t. ; Điểu Kâu biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng Cục Du lịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn sử dụng ngữ pháp Tiếng Anh : Sử dụng tiếng anh thành thạo /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425 EMI
|
Tác giả:
Emily (Chủ biên), Hiệu đính: Thu Huyền, Ngọc Mai |
Hướng dẫn cách sử dụng các động từ, các thì tiếng Anh. Động từ be, do, have và động từ hình thái. Động từ nguyên thể và quá khứ phân từ. Cách sử...
|
Bản giấy
|
|
Xử lý nước thải giết mổ lợn bằng phương pháp SBR
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Như Quỳnh; TS Phan Đỗ Hùng; Th.S Trần Thị Thu Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phần mềm học tiếng Anh trên Smartphone Android
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-Kỳ
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Kỳ; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thúy Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Giới thiệu một số bài vè được nghe qua truyền khẩu tại Phú Yên cùng những sơ lược xuất xứ và chú giải
|
Bản giấy
|
||
Từ điển cách dùng tiếng Anh : The most practical and useful dictionary for English Learners /
Năm XB:
2015 | NXB: Trẻ; Công ty Văn hóa Sáng tạo Trí Việt
Số gọi:
428.03 LE-B
|
Tác giả:
Lê Đình Bì |
Giới thiệu những từ thường nhầm lẫn hoặc bị dùng sai nhiều nhất trong tiếng Anh. Những điểm chính yếu trong việc sử dụng các từ loại, các thì, cấu...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu các quy định pháp luật về bán hàng qua mạng Internet
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59708114 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Minh |
Gồm 59 câu hỏi đáp đề cập đến những nội dung cơ bản về khái niệm, điều kiện, hình thức và cách thức thực hiện của hoạt động bán hàng thông qua...
|
Bản giấy
|
|
Understanding second language acquisition : Second edition
Năm XB:
2015 | NXB: Oxford
Số gọi:
418 EL-R
|
Tác giả:
Ellis, Rod |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
VIETNAM TOURISM OCCUPATIONAL TANDARDS(VTOS): FRONT OFFICE OPERATIONS
Năm XB:
2015 | NXB: VTOS,
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 VIE
|
Tác giả:
VIETNAM TOURISM OCCUPATIONAL TANDARDS |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học / : Dùng cho sinh viên khối ngành Xã hội nhân văn /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
001.4 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Hào |
Giới thiệu tiến trình từng bước của quá trình nghiên cứu khoa học gồm: tìm kiếm đề tài nghiên cứu và phân tích, xử lí thông tin tổng quan tài liệu,...
|
Bản giấy
|