| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
ThS.Trần Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quy Định mới hướng dẫn thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Putting the one minute Manager : Vị giám đốc một phút, bí quyết áp dụng để thành công /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BL-A
|
Tác giả:
Kenneth Blanchard , Ph.D. Robert Lorber ; Quốc Thế |
Cuốn sách trình bày những bí quyết áp dụng để thành công, cung cấp những công cụ thiết thực và hữu ích trong công tác quản lý hàng ngày
|
Bản giấy
|
|
Xử lý số tín hiệu và ứng dụng
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 PH-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Thượng Hàn |
Tín hiệu tiền định tín hiệu ngẫu nhiên và các phép biến đổi; Các thuật toán để thực hiện biến đổi
|
Bản giấy
|
|
Sinh học tế bào
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
572.8 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng, Đức Cự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư duy chiến lược = : Strategic thinking /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BRU
|
Tác giả:
Andy Bruce;Ken Langdon;Lê Ngọc Phương Anh dịch |
Cung cấp các kĩ năng phân tích, hoạch định chiến lược trong kinh doanh. Đưa ra 101 chỉ dẫn nhằm cung cấp những lời khuyên thực tiễn và bài tập tự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Hậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
How to master skills for the TOEFL IBT reading / : Intermediate /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 HAL
|
Tác giả:
Timothy Hall, Arthur H. Milch, Denise MacCornack |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Triệu Khắc Lễ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Tin học đại cương = : Lý thuyết, bài tập và lời giải /
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thế Tâm |
Khái niệm cơ bản về thông tin và máy tính, sử dụng lệnh của MS-DOS dùng trong Windows 2000, cách dùng phần mềm quản lý tệp thông dụng Norton...
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần vi sinh vật ký sinh trên sâu hại đậu tương vùng Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Đạo, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 5, Công nghệ vi sinh và môi trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Văn Ty, TS. Vũ Nguyên Thanh. |
Cuốn sách giới thiệu một số công nghệ vi sinh điển hình như: "Sản xuất Insulin", "Trợ sinh", "Phục hồi sinh học", "Thuốc trừ sâu vi sinh", "Ứng...
|
Bản giấy
|