| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn học cơ sở lập trình và ngôn ngữ C/C++ : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long, TS. Trương Tiến Tùng |
Nội dung tài liệu gồm 6 chương bao gồm các khái niệm cơ bản về lập trình, ngôn ngữ lập trình C/C++, các cấu trúc lệnh điều...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Ngữ nghĩa và cơ sở nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong Tiếng Anh (liên hệ với Tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan; GVHD: Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại học Mở Hà Nội. Khoa Công nghệ thông tin.
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 LU-D
|
Tác giả:
Lương Cao Đông,Trịnh Thị Xuân, Nguyễn Thị Tâm. |
Cung cấp các kiến thức cơ sở của các cơ sở dữ liệu và các kỹ thuật nhằm thiết kế cơ sở dữ liệu cho một bài toán quản l.
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh : Liên hệ với tiếng Việt /
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan; GVHD: GS.TSKH. Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Úng dụng quản lý tiền gửi tiết kiệm "Rút gốc linh hoạt" tại ngân hàng SHB - Áp dụng cơ sở dữ liệu phân tán
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Công Cương, TS.Trương Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ kế toán trường học và cơ sở giáo dục - đào tạo : Sách chuyên khảo
Năm XB:
2011 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657 NG-C
|
Tác giả:
Ngô, Thế Chi |
Cuốn sách cung cấp lý luận cơ bản và hướng dẫn thực hành về nghiệp vụ kế toán, kiểm toán ở trường học và các cơ sở giáo dục đào tạo hiện nay.
|
Bản giấy
|
|
Luật khám, chữa bệnh năm 2009 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59704 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
RTI and the adolescent reader : Responsive literacy instruction in secondary schools /
Năm XB:
2011 | NXB: Teachers College Press
Số gọi:
373.190973 BR-W
|
Tác giả:
William G. Brozo ; Foreword: Richard L. Alington |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng quản lý tiền gửi tiết kiệm "rút gốc linh hoạt" tại ngân hàng SHB áp dụng cơ sở dữ liệu phân tán
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Công Cương,TS. Trương Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định mới về nâng cao năng lực, phẩm chất của đội ngũ, cán bộ cấp cơ sở : Xã, phường, thị trấn
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay pháp luật và kỹ năng hoạt động dành cho cán bộ câp cơ sở
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
342.597 SOT
|
|
Giới thiệu nội dung một số quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, dân chủ cơ sở, hoà giải ở cơ sở, hộ tịch và hộ khẩu, đất đai và giải...
|
Bản giấy
|