| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình lịch sử tiếng Việt : Sơ thảo
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92209 TR-D
|
Tác giả:
Trần, Trí Dõi |
Bao gồm những kiến thức về lịch sử hình thành và phát triển của tiếng Việt như: Nguồn gốc của tiếng Việt, các giai đoạn lịch sử trong quá trình...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết Automat và ngôn ngữ hình thức
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
004.0151 HO-Q
|
Tác giả:
Hồ Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình lý thuyết và bài tập Visual J++6 : Giáo trình tự học lập trình Visual J++, hướng dẫn sử dụng, sách tham khảo, các kỹ năng thiết yếu, soạn theo phiên bản VJ++6 hoàn chỉnh /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.133 TA-C
|
Tác giả:
Th.S Tạ Minh Châu (chủ biên), Ks. Trần Quang Thân, Th.S Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ferdinand De Saussure |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình ngôn ngữ lập trình Assembly và máy vi tính IBM-PC Tập I
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 YUU
|
Tác giả:
Utha Yu và Charles Marut ; Quách Tuấn Ngọc , Đỗ Tiến Dũng, Nguyễn Quang Khải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình Assembly và máy vi tính IBM-PC Tập II
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 YUU
|
Tác giả:
Utha Yu và Charles Marut ; Quách Tuấn Ngọc , Đỗ Tiến Dũng, Nguyễn Quang Khải biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình C : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Huỳnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngôn ngữ lập trình c
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình C : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 TI-C
|
Tác giả:
Tiêu Kim Cương |
Tổng quan về ngôn ngữ lập trình C, các toán tử trong ngôn ngữ lập trình C, tổ chức chương trình về mặt dữ liệu, hàm và tổ chức chương trình về mặt...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ mô tả phần cứng Verilog
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Công nghệ thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-L
|
Tác giả:
TS. Vũ Đức Lung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Ngôn ngữ thiết kế Web : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.4071 NG-N
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Như |
Giáo trình cung cấp các kiến thức cơ bản về ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML, cách thiết kế bố cục trang web bằng cách sử dụng bảng kiểu CSS và...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngữ nghĩa học thực hành tiếng Việt
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.9228 DU-B
|
Tác giả:
ThS.Dương Hữu Biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngữ pháp tiếng Hán hiện đại (Sơ - trung cấp)
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Khái quát về ngữ pháp tiếng Hán hiện đại. Từ và câu, cấu tạo từ, danh từ, động từ, đại từ... Hình thức tổ hợp của từ và kết cấu câu. Câu và thành...
|
Bản giấy
|