| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu phân lập vi tảo biển Chaetoceros dùng làm thức ăn tươi sống nhằm phục vụ trong nuôi trồng ương giống tu hài tại vân đồn, Quảng Ninh
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to write a business letter effectively
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyen Thi Phuong Cuc, GVHD: Nguyen Van Co |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất bột đạm giầu acid amin từ gan lợn bằng phương pháp Enzyme
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Mai, GVHD: ThS. Nguyễn Thúy Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập điều khiển tự động
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
629.892 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A contrastive study on writing an essay in English and Vietnamese equivalence
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Anh, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân giống hoa hồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực tập
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác lập và phân tích báo cáo tài chính tại công ty thông tin di động VMS
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thu, GVC Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan điểm của C.Mác, PH. ĂngGhen V.I. LêNin, Hồ Chí Minh và Đảng Cộng Sản Việt Nam về báo chí
NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
070.01 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS Lê Quốc Lý (Chỉ đạo biên soạn); TS Lê Văn Toan; TS Ngô Kim Ngân; ThS Nguyễn Thị Phương Thảo (Đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|